他的描述太戏剧化了。
tā de miáo shù tài xì jù huà le
“Cách miêu tả của anh ấy quá kịch tính.”
Chủ đề Văn học và viết lách gồm 590 từ vựng, được chia thành 25 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他的描述太戏剧化了。
tā de miáo shù tài xì jù huà le
“Cách miêu tả của anh ấy quá kịch tính.”
他在句子中用了顶针。
Tā zài jùzi zhōng yòngle dǐngzhēn.
“Anh ấy đã dùng biện pháp tu từ trong câu.”
“丬” 可是个很常用的部首。
“qiáng” kěshì gè hěn chángyòng de bù shǒu.
“Bộ tường được sử dụng rất phổ biến.”
“桌上放着一本书”是一个陈述句。
Zhuō shàng fàng zhe yī běn shū
“'Trên bàn có một cuốn sách' là một câu khẳng định.”
《红楼梦》是中国名著。
《hóng lóu mèng》shì zhōng guó míng zhù.
“《Hồng Lâu Mộng》là tác phẩm nổi tiếng của Trung Quốc.”
逗号让意思更明确。
dòuhào ràng yìsi gèng míngquè.
“Dấu phẩy làm ý nghĩa rõ ràng hơn.”
这首为广大科技工作者量身创作的主题曲歌词深情昂扬,生动诠释了心怀祖国、勇攀科学高峰的壮丽情怀。
Zhè shǒu wèi guǎng dà kē jì gōng zuò zhě liàng shēn chuàng zuò de zhǔ tí qū gē cí shēn qíng áng yáng, shēng dòng quán shì le xīn huái zǔ guó, yǒng pān kē xué gāo fēng de zhuàng lì qíng huái.
“Lời bài hát ca từ bài hát chủ đề được sáng tác riêng cho đông đảo những người làm công tác khoa học công nghệ vô cùng sâu lắng hào hùng, diễn giải sinh động tấm lòng tráng lệ mang trong tim Tổ quốc dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học.”
在严谨的数学物理公式推导与代码编写中,必须仔细核对各类括号的正确嵌套与闭合匹配。
Zài yán jǐn de shù xué wù lǐ gōng shì tuī dǎo yǔ dài mǎ biān xiě zhōng, bì xū zǐ xì hé duì gè lèi kuò hào de zhèng què qiàn tào yǔ bì hé pǐ pèi.
“Trong việc lập trình viết mã và suy diễn công thức toán lý nghiêm cẩn, bắt buộc phải kiểm tra đối chiếu cẩn thận sự lồng ghép và đóng mở khớp chuẩn xác của tất cả các loại dấu ngoặc đơn dấu ngoặc.”
彐部是一个汉字部首。
jì bù shì yīgè Hànzì bù shǒu.
“Bộ Ký là một bộ thủ tiếng Hán.”
汉文翻译
hànwén fānyì
“Dịch Hán ngữ”
敬启者,这是我的请求。
jìngqǐzhě, zhè shì wǒ de qǐngqiú.
“Kính gửi, đây là yêu cầu của tôi.”
在这个句子中有两个顿号。
zài zhège jùzi zhōng yǒu liǎng gè dùn hào.
“Trong câu nảy có hai dấu ngắt.”
这篇范文很有参考价值。
zhè piān fànwén hěn yǒu cānkǎo jiàzhí.
“Bài văn mẫu này rất đáng tham khảo.”
她轻轻地说了一句。
tā qīng qīng de shuōle yījù.
“Cô ấy nhẹ nhàng nói một câu.”
这首诗的韵脚很工整。
Zhè shǒu shī de yùnjiǎo hěn gōngzhěng.
“Vần chân của bài thơ này rất đều.”
青年科学家在国际顶尖前沿期刊发表的理论物理论文逻辑严谨、文字精练,得到了国际同行审稿专家的高度评价。
Qīng nián kē xué jiā zài guó jì dǐng jiān qián yán qī kān fā biǎo de lǐ lùn wù lǐ lùn wén luó jí yán jǐn, wén zì jīng liàn, dé dào le guó jì tóng háng shěn gǎo zhuān jiā de gāo dù píng jià.
“Luận văn vật lý lý thuyết do nhà khoa học trẻ công bố trên tạp chí tiên phong đỉnh cao quốc tế có câu chữ cô đọng súc tích tinh luyện, logic nghiêm cẩn, nhận được sự đánh giá rất cao của các chuyên gia phản biện đồng nghiệp quốc tế.”
这篇影评很有见地。
Zhè piān yǐngpíng hěn yǒu jiàndì.
“Bài bình luận phim này rất sâu sắc.”
我把这件事源源本本讲给他们听。
wǒ bǎ zhèjiàn shì yuányuánběnběn jiǎng gěi tāmen tīng。
“Tôi kể hết đầu đuôi ngọn ngành cho họ biết.”
总工程师用简短有力的一句话勉励全体青年骨干:“唯有自主创新,才能把核心命脉牢牢掌握在自己手中!”
Zǒng gōng chéng shī yòng jiǎn duǎn yǒu lì de yī jù huà miǎn lì quán tǐ qīng nián gǔ gàn : "wéi yǒu zì zhǔ chuàng xīn, cái néng bǎ hé xīn mìng mài láo láo zhǎng wò zài zì jǐ shǒu zhōng!"
“Vị tổng công trình sư đã dùng một câu nói ngắn gọn đầy sức mạnh để khích lệ toàn thể cán bộ cốt cán trẻ tuổi: 'Chỉ có tự chủ đổi mới sáng tạo, mới có thể nắm chắc huyết mạch cốt lõi trong chính tay mình!'”
惊叹号常表示惊讶。
jīngtànhào cháng biǎoshì jīngyà.
“Dấu chấm than thường biểu thị sự ngạc nhiên.”
她博览群书,才识过人。
tā bólǎn qún shū, cáishí guò rén.
“Bà ấy kiến thức uyên bác, tài trí hơn người.”
你对 “丨” 这个部首了解吗?
nǐ duì “gǔn” zhège bù shǒu liǎojiě ma?
“Bạn có hiểu về bộ cổn không?”
这个报告篇幅刚好。
zhège bàogào piānfú gānghǎo.
“Báo cáo này có độ dài vừa phải.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết