开头
动人
原始
作
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Văn học và viết lách
#1 HSK 6 Danh từ

优秀科普创作者运用幽默生动的国风手绘漫画形式,向广大中小学生生动普及深空探测与人工智能前沿科学知识。

Yōu xiù kē pǔ chuàng zuò zhě yùn yòng yōu mò shēng dòng de guó fēng shǒu huì màn huà xíng shì, xiàng guǎng dà zhōng xiǎo xué shēng shēng dòng pǔ jí shēn kōng tàn cè yǔ rén gōng zhì néng qián yán kē xué zhī shí.

“Tác giả sáng tác phổ biến khoa học xuất sắc đã vận dụng hình thức truyện tranh vẽ tay phong cách dân tộc sinh động hóm hỉnh để phổ cập sinh động các kiến thức khoa học tiên phong về trí tuệ nhân tạo và thám hiểm không gian sâu tới đông đảo các em học sinh phổ thông.”

Bộ: 辶 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 2 Danh từ

造纸术作为中国古代四大发明之一,对人类文明知识的传播与普及作出了不可磨滅的划时代贡献。

Zào zhǐ shù zuò wéi zhōng guó gǔ dài sì dà fā míng zhī yī, duì rén lèi wén míng zhī shí de chuán bō yǔ pǔ jí zuò chū le bù kě mó miè de huà shí dài gòng xiàn.

“Kỹ thuật làm giấy với tư cách là một trong Tứ đại Phát minh của Trung Hoa cổ đại, đã lập nên cống hiến mang tính thời đại không thể phai mờ đối với sự phổ cập và truyền bá tri thức văn minh của nhân loại.”

Bộ: 人 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

在这部气势磅礴的长篇历史小说中,作者通过生动细腻的笔触成功塑造了数十位性格鲜明的历史风云人物。

Zài zhè bù qì shì páng bó de cháng piān lì shǐ xiǎo shuō zhōng, zuò zhě tōng guò shēng dòng xì nì de bǐ chù chéng gōng sù zào le shù shí wèi xìng gé xiān míng de lì shǐ fēng yún rén wù.

“Trong cuốn tiểu thuyết lịch sử dài tập hào hùng tráng lệ này, tác giả bằng ngòi bút sinh động và tinh tế đã khắc họa thành công hàng chục nhân vật phong vân lịch sử với tính cách rõ nét.”

Bộ: 人 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

优秀现实主义影视作品通过跌宕起伏、真实感人的生动情节,生动展现了脱贫攻坚一线干群同心的奋斗史诗。

Yōu xiù xiàn shí zhǔ yì yǐng shì zuò pǐn tōng guò diē dàng qǐ fú, zhēn shí gǎn rén de shēng dòng qíng jié, shēng dòng zhǎn xiàn le tuō pín gōng jiān yī xiàn gàn qún tóng xīn de fèn dòu shǐ shī.

“Các tác phẩm điện ảnh và truyền hình hiện thực xuất sắc thông qua các tình tiết cốt truyện sinh động chân thực và lay động lòng người lúc thăng lúc trầm đã phô diễn sinh động thiên sử thi phấn đấu đồng lòng giữa cán bộ và quần chúng nơi tuyến đầu xóa đói giảm nghèo.”

Bộ: 心 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

在每学期开学伊始,青年志愿者团队都会为山区希望小学的孩子们送去崭新实用的书包、文具盒与彩笔等文具套装。

Zài měi xué qī kāi xué yī shǐ, qīng nián zhì yuàn zhě tuán duì dū huì wèi shān qū xī wàng xiǎo xué de hái zi men sòng qù zhǎn xīn shí yòng de shū bāo, wén jù hé yǔ cǎi bǐ děng wén jù tào zhuāng.

“Vào mỗi dịp đầu năm học mới, đội tình nguyện viên trẻ đều gửi tặng các em nhỏ trường tiểu học hy vọng miền núi những bộ đồ dùng học tập mới tinh thiết thực như cặp sách, hộp bút và bút màu.”

Bộ: 文 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

安全生产人命关天,各部门必须压实安全生产主体责任,坚决防范遏制重特大安全事故悲剧发生。

Ān quán shēng chǎn rén mìng guān tiān, gè bù mén bì xū yā shí ān quán shēng chǎn zhǔ tǐ zé rèn, jiān jué fáng fàn è zhì zhòng tè dà ān quán shì gù bēi jù fā shēng.

“Sản xuất an toàn liên quan trực tiếp đến tính mạng con người, các ban ngành bắt buộc phải siết chặt trách nhiệm chủ thể sản xuất an toàn, kiên quyết ngăn chặn kiềm chế bi kịch thảm kịch tai nạn an toàn đặc biệt lớn xảy ra.”

Bộ: 目 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 7 Danh từ
百科全书
bǎikēquánshū BÁCH KHOA TOÀN THƯ

bách khoa toàn thư

拥有数千万词条的《中国大百科全书》第三版全面完成数字化网络化重构,打造了国家知识资源公共服务权威平台。

Yōng yǒu shù qiān wàn cí tiáo de 《 zhōng guó dà bǎi kē quán shū 》 dì sān bǎn quán miàn wán chéng shù zì huà wǎng luò huà zhòng gòu, dǎ zào le guó jiā zhī shí zī yuán gōng gòng fú wù quán wēi píng tái.

“Bộ 'Trung Quốc Đại Bách khoa Toàn thư' ấn bản lần thứ ba sở hữu hàng chục triệu mục từ đã hoàn thành toàn diện việc tái cấu trúc mạng lưới hóa số hóa, tạo dựng nền tảng dịch vụ công cộng tài nguyên tri thức quốc gia mang tính thẩm quyền.”

Bộ: 白 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 1 Danh từ

这家二十四小时营业的人文书店环境温馨雅致,成为市民深夜静心阅读的城市文化港湾。

Zhè jiā èr shí sì xiǎo shí yíng yè de rén wén shū diàn huán jìng wēn xīn yǎ zhì, chéng wéi shì mín shēn yè jìng xīn yuè dú de chéng shì wén huà gǎng wān.

“Nhà sách hiệu sách nhân văn mở cửa 24/24 này có không gian ấm áp thanh nhã, trở thành bến đỗ văn hóa đô thị cho người dân tĩnh tâm đọc sách lúc đêm khuya.”

Bộ: 丨 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
章节
zhāngjié CHƯƠNG TIẾT

chương và tiết

这本书的每个章节都很有趣。

zhè běn shū de měi gè zhāngjié dōu hěn yǒuqù.

“Mỗi chương và tiết của cuốn sách này đều rất thú vị.”

#20 HSK 9 Danh từ

在大科学工程一期建设进入收官结尾的关键节点,全体调试人员以最严苛标准抓好每一个精密物理参数复核。

Zài dà kē xué gōng chéng yī qī jiàn shè jìn rù shōu guān jié wěi de guān jiàn jié diǎn, quán tǐ tiáo shì rén yuán yǐ zuì yán kē biāo zhǔn zhuā hǎo měi yí gè jīng mì wù lǐ cān shù fù hé.

“Tại thời điểm then chốt khi công tác xây dựng giai đoạn 1 công trình khoa học lớn bước vào hồi kết phần kết đoạn cuối, toàn thể cán bộ hiệu chỉnh bằng tiêu chuẩn khắt khe nhất nắm bắt thật tốt việc kiểm tra lại từng tham số vật lý chính xác.”

Bộ: 日 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ
文学
wén xué VĂN HỌC

văn học

优秀的经典文学作品不仅具有高度的审美艺术价值,更能够跨越时空阻隔直抵人类灵魂深处。

Yōu xiù de jīng diǎn wén xué zuò pǐn bù jǐn jù yǒu gāo dù de shěn měi yì shù jià zhí, gèng néng gòu kuà yuè shí kōng zǔ gé zhí dǐ rén lèi líng hún shēn chù.

“Những tác phẩm văn học kinh điển xuất sắc không chỉ sở hữu giá trị nghệ thuật thẩm mỹ đỉnh cao mà còn có thể vượt qua mọi rào cản thời gian và không gian chạm tới sâu thẳm tâm hồn nhân loại.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

这部深刻反映我国脱贫攻坚伟大史诗的现实主义文学作品,荣获了全国精神文明建设“五个一工程”优秀作品奖。

Zhè bù shēn kè fǎn yìng wǒ guó tuō pín gōng jiān wěi dà shǐ shī de xiàn shí zhǔ yì wén xué zuò pǐn, róng huò le quán guó jīng shén wén míng jiàn shè "wǔ gè yī gōng chéng" yōu xiù zuò pǐn jiǎng.

“Tác phẩm văn học mang tính hiện thực phản ánh sâu sắc thiên anh hùng ca xóa đói giảm nghèo vĩ đại của nước ta đã vinh dự đạt giải tác phẩm xuất sắc 'Công trình 5 mục tiêu' xây dựng văn minh tinh thần toàn quốc.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →