开头
动人
原始
作
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Văn học và viết lách
#20 Chủ đề Từ vựng
史诗般
shǐshī bān SỬ THI BAN

mang tính sử thi

瞧瞧有人就是不能抵挡史诗般的浪漫。

qiáoqiáo yǒurén jiùshì bùnéng dǐdǎng shǐshī bānde làngmàn

“Nhìn ai mà không thể cưỡng lại một câu chuyện tình lãng mạn hoành tráng.”

Bộ: 口 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 4 Danh từ

经过整个学期的刻苦钻研与反复实验,期末考试中他以优异的综合成绩名列全系第一。

Jīng guò zhěng gè xué qī de kè kǔ zuān yán yǔ fǎn fù shí yàn, qī mò kǎo shì zhōng tā yǐ yōu yì de zōng hé chéng jì míng liè quán xì dì yī.

“Trải qua cả học kỳ miệt mài nghiên cứu và thực nghiệm lặp đi lặp lại, trong kỳ thi cuối kỳ anh ấy đã đứng đầu toàn khoa với thành tích tổng hợp xuất sắc.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →