墓碑上的字迹模糊不清。
mùbēi shàng de zìjī móhúbùqīng.
“Chữ viết trên mộ bia không rõ ràng.”
Chủ đề Văn học và viết lách gồm 590 từ vựng, được chia thành 25 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
墓碑上的字迹模糊不清。
mùbēi shàng de zìjī móhúbùqīng.
“Chữ viết trên mộ bia không rõ ràng.”
翻译作品要忠实于原著。
fānyì zuòpǐn yào zhōngshí yú yuánzhù.
“Dịch tác phẩm cần trung thành với nguyên tác.”
今晚公园有莎士比亚剧。
jīnwǎn gōngyuán yǒu shāshìbǐyà jù
“Nhưng Shakespeare in the Park là đêm nay”
我拿了一本小册子。
Wǒ ná le yī běn xiǎo cèzi.
“Tôi lấy một cuốn tờ rơi.”
他买了一本精装本小说。
tā mǎile yī běn jīngzhuāng běn xiǎoshuō.
“Anh ấy đã mua một cuốn tiểu thuyết bìa cứng.”
金庸的小说很受欢迎。
Jīnyōng de xiǎoshuō hěn shòu huānyíng.
“Tiểu thuyết của Kim Dung rất được yêu thích.”
这首诗的风格非常婉约。
zhè shǒu shī de fēnggé fēicháng wǎnyuē.
“Phong cách của bài thơ này rất uyển chuyển.”
你会自己作诗吗?
nǐ huì zìjǐ zuò shī ma?
“Bạn có thể tự sáng tác thơ không?”
孙悟空常常喜欢捉弄猪八戒。
Sūnwùkōng chángcháng xǐhuan zhuōnòng Zhūbājiè.
“Tôn Ngộ Không thường thích trêu chọc Trư Bát Giới.”
这部电影充满悲剧性。
Zhè bù diànyǐng chōngmǎn bēijù xìng.
“Bộ phim này đầy tính bi kịch.”
这部电影有续作吗?
Zhè bù diànyǐng yǒu xùzuò ma?
“Bộ phim này có tác phẩm tiếp theo không?”
这本书有续编。
zhè běn shū yǒu xù biān.
“Cuốn sách này có tập tiếp theo.”
这本书是中国的编年史。
Zhè běn shū shì Zhōngguó de biān niánshǐ.
“Cuốn sách này là biên niên sử của Trung Quốc.”
他是一位著名的戏剧家。
Tā shì yī wèi zhùmíng de xìjù jiā.
“Anh ấy là một nhà viết kịch nổi tiếng.”
她的茄克衫很时尚。
tā de jiākè shān hěn shíshàng.
“Cái áo jacket của cô ấy rất thời thượng.”
他是一名优秀的博客写手。
Tā shì yī míng yōu xiù de bókè xiě shǒu.
“Anh ấy là một người viết blog xuất sắc.”
瞧瞧有人就是不能抵挡史诗般的浪漫。
qiáoqiáo yǒurén jiùshì bùnéng dǐdǎng shǐshī bānde làngmàn
“Nhìn ai mà không thể cưỡng lại một câu chuyện tình lãng mạn hoành tráng.”
他是一位著名的历史家。
Tā shì yī wèi zhùmíng de lìshǐ jiā.
“Anh ấy là một nhà sử học nổi tiếng.”
这部电影具有强烈的史诗性。
Zhè bù diànyǐng jùyǒu qiángliè de shǐshī xìng.
“Bộ phim này có tính sử thi mạnh mẽ.”
经过整个学期的刻苦钻研与反复实验,期末考试中他以优异的综合成绩名列全系第一。
Jīng guò zhěng gè xué qī de kè kǔ zuān yán yǔ fǎn fù shí yàn, qī mò kǎo shì zhōng tā yǐ yōu yì de zōng hé chéng jì míng liè quán xì dì yī.
“Trải qua cả học kỳ miệt mài nghiên cứu và thực nghiệm lặp đi lặp lại, trong kỳ thi cuối kỳ anh ấy đã đứng đầu toàn khoa với thành tích tổng hợp xuất sắc.”
请把答案写在纸的末尾。
qǐng bǎ dá àn xiě zài zhǐ de mòwěi.
“Hãy viết câu trả lời ở cuối tờ giấy.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết