他讲了一个奇闻。
Tā jiǎng le yí gè qíwén.
“Anh ấy kể một câu chuyện lạ.”
Chủ đề Văn học và viết lách gồm 590 từ vựng, được chia thành 25 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他讲了一个奇闻。
Tā jiǎng le yí gè qíwén.
“Anh ấy kể một câu chuyện lạ.”
这本书的扉页印有作者的签名。
zhè běn shū de fēiyè yìn yǒu zuòzhě de qiānmíng.
“Trang phụ đầu sách này có chữ ký của tác giả.”
先从我这儿起头。
xiān cóng wǒ zhèr qǐtóu。
“Trước hết bắt đầu từ tôi.”
他不便亲自写信,只好由我代笔。
tā bùbiàn qīnzì xiěxìn,zhǐhǎo yóu wǒ dàibǐ。
“Anh ấy không tiện tự mình viết thơ, đành nhờ tôi viết hộ.”
这篇文章节选自名著。
Zhè piān wénzhāng jiéxuǎn zì míngzhù.
“Bài viết này được đoạn trích từ tác phẩm nổi tiếng.”
他常讽他人懒惰。
tā cháng fěng tārén lǎnduò.
“Anh ấy thường châm biếm người khác lười biếng.”
古代文人常创作诗文。
gǔdài wénrén cháng chuàngzuò shī wén.
“Văn nhân thời xưa thường sáng tác thơ văn.”
中华优秀传统文化积淀了浩如烟海的璀璨诗歌名篇,展现了博大精深的人文精神底蕴。
Zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà jī diàn le hào rú yān hǎi de cuǐ càn shī gē míng piān, zhǎn xiàn le bó dà jīng shēn de rén wén jīng shén dǐ yùn.
“Nền văn hóa truyền thống xuất sắc Trung Hoa đã tích lũy nên biết bao danh tác thơ ca thi ca rực rỡ nhiều như biển rộng bao la, phô diễn bề dày tinh thần nhân văn uyên thâm sâu rộng.”
社区青年志愿者向居民广泛发放防范电信网络诈骗与垃圾分类宣传单,普及科学法治与环保常识。
Shè qū qīng nián zhì yuàn zhě xiàng jū mín guǎng fàn fā fàng fáng fàn diàn xìn wǎng luò zhà piàn yǔ lā jī fēn lèi xuān chuán dān, pǔ jí kē xué fǎ zhì yǔ huán bǎo cháng shí.
“Các tình nguyện viên trẻ tại khu dân cư đã phát rộng rãi các tờ rơi tuyên truyền về phân loại rác thải và phòng chống lừa đảo qua mạng viễn thông tới người dân, phổ cập kiến thức pháp luật khoa học và bảo vệ môi trường.”
这本书是一部优秀的中篇小说。
Zhè běn shū shì yī bù yōuxiù de zhōng piān xiǎoshuō.
“Cuốn sách này là một tiểu thuyết vừa xuất sắc.”
这篇文章语言凝练观点鲜明。
zhè piān wénzhāng yǔyán níngliàn guāndiǎn xiānmíng.
“Bài viết này ngôn từ cô đọng, quan điểm rõ ràng.”
很多学者都研究过扬雄的文学思想。
hěn duō xuézhě dōu yánjiū guò Yáng Xióng de wénxué sīxiǎng.
“Rất nhiều học giả nghiên cứu tư tưởng văn học của Dương Hùng.”
他用笔名写长篇小说。
tā yòng bǐmíng xiě chángpiān xiǎoshuō
“Anh ấy dùng bút danh viết tiểu thuyết dài.”
他是这本书的作者。
tā shì zhè běn shū de zuò zhě 。
“Anh ấy là tác giả của cuốn sách này.”
纪录片导演通过详实珍贵的历史影像档案与当事人的深情口述,完整叙述了塞罕坝六十年绿色奇迹的奋斗历程。
Jì lù piàn dǎo yǎn tōng guò xiáng shí zhēn guì de lì shǐ yǐng xiàng dàng àn yǔ dāng shì rén de shēn qíng kǒu shù, wán zhěng xù shù le sāi hǎn bà liù shí nián lǜ sè qí jì de fèn dòu lì chéng.
“Đạo diễn phim tài liệu thông qua những thước phim tài liệu lịch sử vô giá chi tiết cùng lời tự sự xúc động của người trong cuộc, đã thuật lại trọn vẹn chặng đường phấn đấu kiến tạo kỳ tích xanh suốt 60 năm của Saihanba.”
经过大规模生态修复治理,原先严重水土流失、千沟万壑的黄土高坡蜕变为了郁郁葱葱的山青水绿生态家园。
Jīng guò dà guī mó shēng tài xiū fù zhì lǐ, yuán xiān yán zhòng shuǐ tǔ liú shī, qiān gōu wàn hè de huáng tǔ gāo pō tuì biàn wèi le yù yù cōng cōng de shān qīng shuǐ lǜ shēng tài jiā yuán.
“Trải qua việc chỉnh trang phục hồi sinh thái quy mô lớn, cao nguyên Hoàng Thổ trước kia ban đầu bị xói mòn đất đá nghiêm trọng nghìn khe muôn rãnh nay đã lột xác biến thành mái nhà sinh thái non xanh nước biếc cây cối tốt tươi.”
我很感动。
wǒ hěn gǎn dòng 。
“Tôi rất cảm động.”
他长得像爸爸。
tā cháng dé xiàng bà ba 。
“Anh ấy trông giống bố.”
曹雪芹写了《红楼梦》。
Cáo Xuěqín xiě le《Hóng Lóu Mèng》.
“Tào Tuyết Cần đã viết "Hồng Lâu Mộng".”
爷爷退休后开始学习写古典诗。
yé ye tuì xiū hòu kāi shǐ xué xí xiě gǔ diǎn shī 。
“Ông nội sau khi nghỉ hưu bắt đầu học viết thơ cổ.”
这片古老神秘的原始森林中流传着许多动人心魄的民间传说,吸引着无数探险者前来考察。
Zhè piàn gǔ lǎo shén mì de yuán shǐ sēn lín zhōng liú chuán zhe xǔ duō dòng rén xīn pò de mín jiān chuán shuō, xī yǐn zhe wú shù tàn xiǎn zhě qián lái kǎo chá.
“Bên trong khu rừng nguyên sinh cổ xưa huyền bí này lưu truyền nhiều câu chuyện truyền thuyết dân gian lay động lòng người, thu hút vô số nhà thám hiểm đến khảo sát tìm hiểu.”
这部描绘祖国大好河山与乡村巨变的经典抒情散文集文笔细腻优美,深深打动了海内外数以百万计的读者。
Zhè bù miáo huì zǔ guó dà hǎo hé shān yǔ xiāng cūn jù biàn de jīng diǎn shū qíng sǎn wén jí wén bǐ xì nì yōu měi, shēn shēn dǎ dòng le hǎi nèi wài shù yǐ bǎi wàn jì de dú zhě.
“Tập tản văn tùy bút trữ tình kinh điển khắc họa non sông gấm vóc tươi đẹp của Tổ quốc cùng sự biến đổi to lớn của làng quê này có ngòi bút vô cùng tinh tế diễm lệ, đã làm lay động sâu sắc hàng triệu độc giả trong và ngoài nước.”
他喜欢写十四行诗。
Tā xǐhuān xiě shísì háng shī.
“Anh ấy thích viết thơ mười bốn hàng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết