开头
动人
原始
作
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Văn học và viết lách
#9 HSK 5 Danh từ

中华优秀传统文化积淀了浩如烟海的璀璨诗歌名篇,展现了博大精深的人文精神底蕴。

Zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà jī diàn le hào rú yān hǎi de cuǐ càn shī gē míng piān, zhǎn xiàn le bó dà jīng shēn de rén wén jīng shén dǐ yùn.

“Nền văn hóa truyền thống xuất sắc Trung Hoa đã tích lũy nên biết bao danh tác thơ ca thi ca rực rỡ nhiều như biển rộng bao la, phô diễn bề dày tinh thần nhân văn uyên thâm sâu rộng.”

Bộ: 言 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

社区青年志愿者向居民广泛发放防范电信网络诈骗与垃圾分类宣传单,普及科学法治与环保常识。

Shè qū qīng nián zhì yuàn zhě xiàng jū mín guǎng fàn fā fàng fáng fàn diàn xìn wǎng luò zhà piàn yǔ lā jī fēn lèi xuān chuán dān, pǔ jí kē xué fǎ zhì yǔ huán bǎo cháng shí.

“Các tình nguyện viên trẻ tại khu dân cư đã phát rộng rãi các tờ rơi tuyên truyền về phân loại rác thải và phòng chống lừa đảo qua mạng viễn thông tới người dân, phổ cập kiến thức pháp luật khoa học và bảo vệ môi trường.”

Bộ: 人 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

纪录片导演通过详实珍贵的历史影像档案与当事人的深情口述,完整叙述了塞罕坝六十年绿色奇迹的奋斗历程。

Jì lù piàn dǎo yǎn tōng guò xiáng shí zhēn guì de lì shǐ yǐng xiàng dàng àn yǔ dāng shì rén de shēn qíng kǒu shù, wán zhěng xù shù le sāi hǎn bà liù shí nián lǜ sè qí jì de fèn dòu lì chéng.

“Đạo diễn phim tài liệu thông qua những thước phim tài liệu lịch sử vô giá chi tiết cùng lời tự sự xúc động của người trong cuộc, đã thuật lại trọn vẹn chặng đường phấn đấu kiến tạo kỳ tích xanh suốt 60 năm của Saihanba.”

Bộ: 又 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

经过大规模生态修复治理,原先严重水土流失、千沟万壑的黄土高坡蜕变为了郁郁葱葱的山青水绿生态家园。

Jīng guò dà guī mó shēng tài xiū fù zhì lǐ, yuán xiān yán zhòng shuǐ tǔ liú shī, qiān gōu wàn hè de huáng tǔ gāo pō tuì biàn wèi le yù yù cōng cōng de shān qīng shuǐ lǜ shēng tài jiā yuán.

“Trải qua việc chỉnh trang phục hồi sinh thái quy mô lớn, cao nguyên Hoàng Thổ trước kia ban đầu bị xói mòn đất đá nghiêm trọng nghìn khe muôn rãnh nay đã lột xác biến thành mái nhà sinh thái non xanh nước biếc cây cối tốt tươi.”

Bộ: 厂 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

这片古老神秘的原始森林中流传着许多动人心魄的民间传说,吸引着无数探险者前来考察。

Zhè piàn gǔ lǎo shén mì de yuán shǐ sēn lín zhōng liú chuán zhe xǔ duō dòng rén xīn pò de mín jiān chuán shuō, xī yǐn zhe wú shù tàn xiǎn zhě qián lái kǎo chá.

“Bên trong khu rừng nguyên sinh cổ xưa huyền bí này lưu truyền nhiều câu chuyện truyền thuyết dân gian lay động lòng người, thu hút vô số nhà thám hiểm đến khảo sát tìm hiểu.”

Bộ: 人 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

这部描绘祖国大好河山与乡村巨变的经典抒情散文集文笔细腻优美,深深打动了海内外数以百万计的读者。

Zhè bù miáo huì zǔ guó dà hǎo hé shān yǔ xiāng cūn jù biàn de jīng diǎn shū qíng sǎn wén jí wén bǐ xì nì yōu měi, shēn shēn dǎ dòng le hǎi nèi wài shù yǐ bǎi wàn jì de dú zhě.

“Tập tản văn tùy bút trữ tình kinh điển khắc họa non sông gấm vóc tươi đẹp của Tổ quốc cùng sự biến đổi to lớn của làng quê này có ngòi bút vô cùng tinh tế diễm lệ, đã làm lay động sâu sắc hàng triệu độc giả trong và ngoài nước.”

Bộ: 攴 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →