他的发言简明扼要,直指核心。
Tā de fǎ yán jiǎnmíng èyào, zhí zhǐ héxīn.
“Bài phát biểu của anh ấy ngắn gọn súc tích, chỉ thẳng vào cốt lõi.”
Chủ đề Văn học và viết lách gồm 590 từ vựng, được chia thành 25 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他的发言简明扼要,直指核心。
Tā de fǎ yán jiǎnmíng èyào, zhí zhǐ héxīn.
“Bài phát biểu của anh ấy ngắn gọn súc tích, chỉ thẳng vào cốt lõi.”
学生们在课堂上诵读古诗。
Xuéshēngmen zài kètáng shàng sòngdú gǔshī.
“Học sinh đang đọc thơ cổ trong lớp.”
请问这本书的版次能在哪里查看?
qǐngwèn zhè běn shū de bǎncì néng zài nǎlǐ chákàn?
“Xin hỏi có thể xem lần xuất bản của cuốn sách này ở đâu?”
她执笔写下了一封深情的信。
tā zhíbǐ xiě xià le yī fēng shēnqíng de xìn.
“Cô ấy đã viết một bức thư dạt dào tình cảm.”
这位兼具深厚人文底蕴的战略科学家在国际科学讲坛上博古通今、出口成章,赢得了全球听众由衷赞叹。
Zhè wèi jiān jù shēn hòu rén wén dǐ yùn de zhàn lüè kē xué jiā zài guó jì kē xué jiǎng tán shàng bó gǔ tōng jīn, chū kǒu chéng zhāng, yíng dé le quán qiú tīng zhòng yóu zhōng zàn tàn.
“Vị nhà khoa học chiến lược sở hữu bề dày văn hóa nhân văn sâu sắc này trên diễn đàn khoa học quốc tế hiểu thông kim cổ, mở miệng thành văn lời lẽ văn hoa lưu loát trôi chảy, giành được sự tán thưởng tấm tắc thán phục chân thành của thính giả toàn cầu.”
我买了一本杂志。
wǒ mǎi le yì běn zá zhì 。
“Tôi đã mua một cuốn tạp chí.”
我给你介绍一下。
Wǒ gěi nǐ jièshào yíxià.
“Để tôi giới thiệu với bạn một chút.”
奋斗是青春最亮丽的底色,把个人的理想抱负融入祖国与时代的伟大发展中,才能书写最无悔的壮丽人生。
Fèn dòu shì qīng chūn zuì liàng lì de dǐ sè, bǎ gè rén de lǐ xiǎng bào fù róng rù zǔ guó yǔ shí dài de wěi dà fā zhǎn zhōng, cái néng shū xiě zuì wú huǐ de zhuàng lì rén shēng.
“Phấn đấu là gam màu rực rỡ nhất của tuổi trẻ, hòa quyện lý tưởng hoài bão của cá nhân vào sự phát triển vĩ đại của Tổ quốc và thời đại mới có thể viết nên cuộc đời tráng lệ không bao giờ phải hối tiếc.”
科学研究必须以确凿客观的实验证据为基石,绝不能在数据不足的情况下草率得出结论。
Kē xué yán jiū bì xū yǐ què záo kè guān de shí yàn zhèng jù wèi jī shí, jué bù néng zài shù jù bù zú de qíng kuàng xià cǎo shuài dé chū jié lùn.
“Nghiên cứu khoa học bắt buộc phải lấy chứng cứ thực nghiệm chuẩn xác khách quan làm hòn đá tảng, tuyệt đối không được vội vàng đưa ra kết luận khi số liệu chưa đầy đủ.”
这组由深空天文望远镜传回的高清遥感科学图片,清晰揭示了远古星系演变的壮观细节。
Zhè zǔ yóu shēn kōng tiān wén wàng yuǎn jìng chuán huí de gāo qīng yáo gǎn kē xué tú piàn, qīng xī jiē shì le yuǎn gǔ xīng xì yǎn biàn de zhuàng guān xì jié.
“Bộ hình ảnh bức ảnh khoa học viễn thám độ nét cao do kính viễn vọng thiên văn không gian sâu truyền về này đã hé lộ rõ ràng các chi tiết hùng vĩ về sự tiến hóa của các tinh hệ cổ xưa.”
在正式撰写国家自然科学基金重大项目申报书之前,项目组首先精心拟定了一份详实严谨的论证提纲。
Zài zhèng shì zhuàn xiě guó jiā zì rán kē xué jī jīn zhòng dà xiàng mù shēn bào shū zhī qián, xiàng mù zǔ shǒu xiān jīng xīn nǐ dìng le yī fèn xiáng shí yán jǐn de lùn zhèng tí gāng.
“Trước khi chính thức bắt tay viết hồ sơ đăng ký đề tài trọng đại của Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia, nhóm nghiên cứu trước hết đã công phu lập nên một bản đề cương luận chứng chặt chẽ và chi tiết.”
写字时,别忘了加上“丶”。
Xiě zì shí, bié wàng le jiā shàng 'diǎn'.
“Khi viết chữ, đừng quên thêm nét 'chấm'.”
在重大国事外交迎宾仪式上,国宾仪仗队队员身着笔挺整齐的礼宾上衣,威武庄严。
Zài zhòng dà guó shì wài jiāo yíng bīn yí shì shàng, guó bīn yí zhàng duì duì yuán shēn zhuó bǐ tǐng zhěng qí de lǐ bīn shàng yī, wēi wǔ zhuāng yán.
“Trong nghi thức đón tiếp ngoại giao trọng đại của quốc gia, các chiến sĩ Đội Tiêu binh Danh dự đón khách quốc tế mặc chiếc áo lễ tân chỉnh tề ngay ngắn, vô cùng trang nghiêm và uy phong.”
那个时代的文人地位很高。
nàgè shídài de wénrén dìwèi hěn gāo.
“Địa vị của kẻ sĩ ở thời đại đó rất cao.”
他梦想成为一位伟大的文学家。
tā mèngxiǎng chéngwéi yī wèi wěidà de wénxué jiā.
“Anh ấy mơ ước trở thành một nhà văn vĩ đại.”
他的罪行昭著。
tā de zuì xíng zhāo zhù.
“Tội ác của anh ấy rất rõ ràng.”
我买了一支新的原子笔。
wǒ mǎile yī zhī xīn de yuánzǐ bǐ.
“Tôi đã mua một cây bút bi mới.”
我想当一个旅游博主。
wǒ xiǎng dāng yīgè lǚyóu bózhǔ.
“Tôi muốn trở thành một blogger du lịch.”
我收到你的讯息了。
wǒ shōu dào nǐ de xùnxī le.
“Tôi đã nhận được tin nhắn của bạn.”
李白的诗歌充满浪漫情怀。
lǐbái de shīgē chōngmǎn làngmàn qínghuái.
“Thơ của Lý Bạch tràn đầy cảm xúc lãng mạn.”
我一有空就开卷学习。
wǒ yī yǒu kòng jiù kāijuàn xuéxí.
“Tôi hễ rảnh là mở sách học.”
他的衣服上有墨迹。
tā de yīfu shang yǒu mòjì.
“Trên quần áo của anh ấy có vết mực.”
熟读精思方能学有所成。
Shú dú jīng sī fāng néng xué yǒu suǒ chéng.
“Đọc kỹ suy nghĩ kỹ thì việc học mới có thể thành công.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết