开头
动人
原始
作
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Văn học và viết lách
#5 HSK 7 Thành ngữ

这位兼具深厚人文底蕴的战略科学家在国际科学讲坛上博古通今、出口成章,赢得了全球听众由衷赞叹。

Zhè wèi jiān jù shēn hòu rén wén dǐ yùn de zhàn lüè kē xué jiā zài guó jì kē xué jiǎng tán shàng bó gǔ tōng jīn, chū kǒu chéng zhāng, yíng dé le quán qiú tīng zhòng yóu zhōng zàn tàn.

“Vị nhà khoa học chiến lược sở hữu bề dày văn hóa nhân văn sâu sắc này trên diễn đàn khoa học quốc tế hiểu thông kim cổ, mở miệng thành văn lời lẽ văn hoa lưu loát trôi chảy, giành được sự tán thưởng tấm tắc thán phục chân thành của thính giả toàn cầu.”

Bộ: 口 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

奋斗是青春最亮丽的底色,把个人的理想抱负融入祖国与时代的伟大发展中,才能书写最无悔的壮丽人生。

Fèn dòu shì qīng chūn zuì liàng lì de dǐ sè, bǎ gè rén de lǐ xiǎng bào fù róng rù zǔ guó yǔ shí dài de wěi dà fā zhǎn zhōng, cái néng shū xiě zuì wú huǐ de zhuàng lì rén shēng.

“Phấn đấu là gam màu rực rỡ nhất của tuổi trẻ, hòa quyện lý tưởng hoài bão của cá nhân vào sự phát triển vĩ đại của Tổ quốc và thời đại mới có thể viết nên cuộc đời tráng lệ không bao giờ phải hối tiếc.”

Bộ: 人 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ
结论
jié lùn KẾT LUẬN

kết luận

科学研究必须以确凿客观的实验证据为基石,绝不能在数据不足的情况下草率得出结论。

Kē xué yán jiū bì xū yǐ què záo kè guān de shí yàn zhèng jù wèi jī shí, jué bù néng zài shù jù bù zú de qíng kuàng xià cǎo shuài dé chū jié lùn.

“Nghiên cứu khoa học bắt buộc phải lấy chứng cứ thực nghiệm chuẩn xác khách quan làm hòn đá tảng, tuyệt đối không được vội vàng đưa ra kết luận khi số liệu chưa đầy đủ.”

Bộ: 日 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 2 Danh từ

这组由深空天文望远镜传回的高清遥感科学图片,清晰揭示了远古星系演变的壮观细节。

Zhè zǔ yóu shēn kōng tiān wén wàng yuǎn jìng chuán huí de gāo qīng yáo gǎn kē xué tú piàn, qīng xī jiē shì le yuǎn gǔ xīng xì yǎn biàn de zhuàng guān xì jié.

“Bộ hình ảnh bức ảnh khoa học viễn thám độ nét cao do kính viễn vọng thiên văn không gian sâu truyền về này đã hé lộ rõ ràng các chi tiết hùng vĩ về sự tiến hóa của các tinh hệ cổ xưa.”

Bộ: 片 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ
提纲
tí gāng ĐỀ CƯƠNG

đề cương, dàn ý

在正式撰写国家自然科学基金重大项目申报书之前,项目组首先精心拟定了一份详实严谨的论证提纲。

Zài zhèng shì zhuàn xiě guó jiā zì rán kē xué jī jīn zhòng dà xiàng mù shēn bào shū zhī qián, xiàng mù zǔ shǒu xiān jīng xīn nǐ dìng le yī fèn xiáng shí yán jǐn de lùn zhèng tí gāng.

“Trước khi chính thức bắt tay viết hồ sơ đăng ký đề tài trọng đại của Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia, nhóm nghiên cứu trước hết đã công phu lập nên một bản đề cương luận chứng chặt chẽ và chi tiết.”

Bộ: 土 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 3 Danh từ

在重大国事外交迎宾仪式上,国宾仪仗队队员身着笔挺整齐的礼宾上衣,威武庄严。

Zài zhòng dà guó shì wài jiāo yíng bīn yí shì shàng, guó bīn yí zhàng duì duì yuán shēn zhuó bǐ tǐng zhěng qí de lǐ bīn shàng yī, wēi wǔ zhuāng yán.

“Trong nghi thức đón tiếp ngoại giao trọng đại của quốc gia, các chiến sĩ Đội Tiêu binh Danh dự đón khách quốc tế mặc chiếc áo lễ tân chỉnh tề ngay ngắn, vô cùng trang nghiêm và uy phong.”

Bộ: 一 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
熟读
shú dú THỤC ĐỘC

đọc kỹ

熟读精思方能学有所成。

Shú dú jīng sī fāng néng xué yǒu suǒ chéng.

“Đọc kỹ suy nghĩ kỹ thì việc học mới có thể thành công.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →