发轫
Minh họa từ vựng 发轫
fārèn HÁN VIỆT: PHÁT NHẬN

发轫: bắt đầu; khởi sự

bắt đầu khởi sự

Nét viết & luyện viết chữ 发轫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 发

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “发轫” (fārèn) có âm Hán Việt là “PHÁT NHẬN”, thuộc bộ thủ 又, mang nghĩa chính là “bắt đầu; khởi sự”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

发
fā / fà PHÁT

gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
轫
rèn NHẬN

cái chận; cái chèn (không cho bánh xe quay)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “发轫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

发轫之作

fā rèn zhīzuò

“Bắt đầu làm”

Ví dụ #2

新文学运动发轫于五四运动。

xīnwénxuéyùndòng fā rèn yú wǔsìyùndòng。

“Phong trào văn học mới bắt đầu cùng với phong trào Ngũ Tứ.”

Từ “发轫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →