掌故: chuyện cũ; chuyện cổ tích (trong lịch sử)
Nét viết & luyện viết chữ 掌故
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHƯỞNG (掌): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 鼓掌 (CỔ CHƯỞNG: vỗ tay), 掌握 (CHƯỞNG ÁC: nắm vững, làm chủ (kỹ thuật, kiến thức)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chuyện cũ; chuyện cổ tích (trong lịch sử)
Chữ CHƯỞNG (掌): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 手 (THỦ). Từ ghép HSK: 鼓掌 (CỔ CHƯỞNG: vỗ tay), 掌握 (CHƯỞNG ÁC: nắm vững, làm chủ (kỹ thuật, kiến thức)).
cố sự, nguyên cớ; vì thế, cho nên; cố ý; cũ, xưa; qua đời
Chữ CỐ (故): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 故事 (CỐ SỰ: câu chuyện), 故意 (CỐ Ý: cố tình, cố ý), 缘故 (DUYÊN CỐ: nguyên do, lý do, duyên cớ), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).
Câu ví dụ với từ “掌故”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这篇文章又谈景物,又谈掌故,内容非常驳杂。
zhè piānwénzhāng yòu tán jǐngwù,yòu tán zhǎnggù,nèiróng fēicháng bózá。
“Bài văn này vừa nói về cảnh vật, vừa nói về sự tích nhân vật, nội dung hỗn tạp quá chừng”
Từ “掌故” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn