chính kịch (một loại kịch chính, gồm bi kịch và hài kịch. Lấy xung đột làm nội dung, mâu thuẫn trong kịch rất phức tạp, thường phản ánh sinh hoạt xã hội)
这部电影是一部正剧。
Zhè bù diànyǐng shì yī bù zhèngjù.
“Bộ phim này là một chính kịch.”
这篇文章的导语很吸引人。
Zhè piān wénzhāng de dǎoyǔ hěn xīyǐn rén.
“Lời mở đầu của bài viết này rất thu hút.”
truyện tranh; sách tranh; tranh liên hoàn; sách truyện tranh (dựa theo tình tiết của câu chuyện mà đưa ra rất nhiều các bức tranh, nói chung mỗi bức tranh thường có chữ kèm theo để giải thích)
这本连环画很有趣。
zhè běn liánhuánhuà hěn yǒuqù.
“Quyển truyện tranh này rất thú vị.”
Tô Thức (chỉ đến nhà văn, họa sĩ nổi tiếng thời Bắc Tống, và nội dung liên quan đến ông)
苏轼是个著名的文学家。
sūshì shìgè zhùmíng de wénxué jiā.
“Tô Thức là một nhà văn nổi tiếng.”
语颇隽永,耐人寻味。
yǔ pō juànyǒng, nàirénxúnwèi.
“Lời nói rất sâu xa làm cho người ta suy ngẫm.”
他讲的故事引人入胜。
tā jiǎng de gù shi yǐnrénrùshèng.
“Những câu chuyện anh kể thật hấp dẫn.”
他们负责排印毕业论文。
tāmen fùzé páiyìn bìyè lùnwén.
“Họ phụ trách dàn trang in ấn luận văn tốt nghiệp.”
他的描述有点夸张。
tā de miáoshù yǒudiǎn kuāzhāng.
“Mô tả của anh ấy có hơi khoa trương.”
他发言常常跑题。
tā fāyán chángcháng pǎotí.
“Anh ấy hay phát biểu lạc đề.”
这部电影充满科学幻想。
Zhè bù diànyǐng chōngmǎn kēxué huànxiǎng.
“Bộ phim này đầy khoa học viễn tưởng.”
你喜欢看畅销书吗?
nǐ xǐhuan kàn chàngxiāo shū ma?
“Bạn thích đọc sách bán chạy không?”
他讲话总是引经据典。
Tā jiǎnghuà zǒng shì yǐnjīngjùdiǎn.
“Anh ấy nói chuyện luôn trích dẫn kinh điển.”
在实现高水平科技自立自强的伟大征程中,广大科技工作者正在谱写属于新时代的壮丽科学华章。
Zài shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng de wěi dà zhēng chéng zhōng, guǎng dà kē jì gōng zuò zhě zhèng zài pǔ xiě shǔ yú xīn shí dài de zhuàng lì kē xué huá zhāng.
“Trong hành trình vĩ đại thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, đông đảo những người làm khoa học đang viết nên những áng văn chương bài văn khoa học tráng lệ thuộc về thời đại mới.”
《愚公移山》这则中华传统经典哲理寓言,深刻诠释了中华民族不畏艰难险阻、世代坚持不懈奋斗的伟大民族精神。
《 yú gōng yí shān 》 zhè zé zhōng huá chuán tǒng jīng diǎn zhé lǐ yù yán, shēn kè quán shì le zhōng huá mín zú bù wèi jiān nán xiǎn zǔ, shì dài jiān chí bù xiè fèn dòu de wěi dà mín zú jīng shén.
“Câu chuyện ngụ ngôn triết lý kinh điển truyền thống 'Ngu Công Dời Núi' đã diễn giải sâu sắc tinh thần dân tộc vĩ đại không quản gian nan hiểm trở, đời đời kiên trì bền bỉ phấn đấu của dân tộc ta.”
该科研团队关于量子纠缠前沿机制的重磅论文,正式发表在国际权威顶级学术期刊《科学》上。
Gāi kē yán tuán duì guān yú liàng zǐ jiū chán qián yán jī zhì de zhòng bàng lùn wén, zhèng shì fā biǎo zài guó jì quán wēi dǐng jí xué shù qī kān 《 kē xué 》 shàng.
“Bài báo khoa học mang tính bước ngoặt về cơ chế mũi nhọn của vướng víu lượng tử của nhóm nghiên cứu đã chính thức được công bố trên tạp chí học thuật uy tín hàng đầu thế giới 'Science'.”
同学们每天早读时间都会大声朗读课文,不断锻炼自己的汉语语感与标准发音。
Tóng xué men měi tiān zǎo dú shí jiān dū huì dà shēng lǎng dú kè wén, bù duàn duàn liàn zì jǐ de hàn yǔ yǔ gǎn yǔ biāo zhǔn fā yīn.
“Các bạn học sinh trong giờ đọc sách sáng sớm mỗi ngày đều đọc to bài đọc bài học trong sách, không ngừng rèn luyện ngữ cảm tiếng Hán và phát âm chuẩn xác của bản thân.”
富有哲理的诗句。
fùyǒu zhélǐ de shījù。
“Câu thơ giàu tính triết lý.”
中国航天人在浩瀚太空中书写了一个又一个自力更生、征战星辰大海的壮丽科学传奇。
Zhōng guó háng tiān rén zài hào hàn tài kōng zhōng shū xiě le yí gè yòu yí gè zì lì gēng shēng, zhēng zhàn xīng chén dà hǎi de zhuàng lì kē xué chuán qí.
“Những người làm hàng không vũ trụ Trung Quốc giữa vũ trụ bao la đã viết nên hết truyền kỳ huyền thoại khoa học tráng lệ này đến truyền kỳ huyền thoại khác về tự lực cánh sinh chinh phục muôn ngàn sao trời biển lớn.”
在古汉语断句与翻译练习中,正确理解并精准添加现代标点符号对于准确传达文意至关重要。
Zài gǔ hàn yǔ duàn jù yǔ fān yì liàn xí zhōng, zhèng què lǐ jiě bìng jīng zhǔn tiān jiā xiàn dài biāo diǎn fú hào duì yú zhǔn què chuán dá wén yì zhì guān zhòng yào.
“Trong các bài tập ngắt câu và dịch văn ngôn cổ, việc hiểu đúng và thêm chuẩn xác các dấu câu hiện đại có ý nghĩa then chốt để truyền tải chuẩn xác ý nghĩa của câu văn.”
他赢得了比赛的锦标。
tā yíngdéle bǐsài de jǐnbiāo.
“Anh ấy đã giành được cúp trong cuộc thi.”
vĩ thanh; khúc hát cuối cùng; điệu kèn kết thúc vở kịch hát; khúc nhạc dạo cuối cùng trong một bài nhạc cỡ lớn
演出终于进入尾声了。
Yǎnchū zhōngyú jìnrù wěishēng le.
“Buổi biểu diễn đã bước vào vĩ thanh.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết