开头
动人
原始
作
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Văn học và viết lách
#16 HSK 6 Danh từ

在实现高水平科技自立自强的伟大征程中,广大科技工作者正在谱写属于新时代的壮丽科学华章。

Zài shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng de wěi dà zhēng chéng zhōng, guǎng dà kē jì gōng zuò zhě zhèng zài pǔ xiě shǔ yú xīn shí dài de zhuàng lì kē xué huá zhāng.

“Trong hành trình vĩ đại thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, đông đảo những người làm khoa học đang viết nên những áng văn chương bài văn khoa học tráng lệ thuộc về thời đại mới.”

Bộ: 矢 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

《愚公移山》这则中华传统经典哲理寓言,深刻诠释了中华民族不畏艰难险阻、世代坚持不懈奋斗的伟大民族精神。

《 yú gōng yí shān 》 zhè zé zhōng huá chuán tǒng jīng diǎn zhé lǐ yù yán, shēn kè quán shì le zhōng huá mín zú bù wèi jiān nán xiǎn zǔ, shì dài jiān chí bù xiè fèn dòu de wěi dà mín zú jīng shén.

“Câu chuyện ngụ ngôn triết lý kinh điển truyền thống 'Ngu Công Dời Núi' đã diễn giải sâu sắc tinh thần dân tộc vĩ đại không quản gian nan hiểm trở, đời đời kiên trì bền bỉ phấn đấu của dân tộc ta.”

Bộ: 言 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Danh từ

该科研团队关于量子纠缠前沿机制的重磅论文,正式发表在国际权威顶级学术期刊《科学》上。

Gāi kē yán tuán duì guān yú liàng zǐ jiū chán qián yán jī zhì de zhòng bàng lùn wén, zhèng shì fā biǎo zài guó jì quán wēi dǐng jí xué shù qī kān 《 kē xué 》 shàng.

“Bài báo khoa học mang tính bước ngoặt về cơ chế mũi nhọn của vướng víu lượng tử của nhóm nghiên cứu đã chính thức được công bố trên tạp chí học thuật uy tín hàng đầu thế giới 'Science'.”

Bộ: 文 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 1 Danh từ

同学们每天早读时间都会大声朗读课文,不断锻炼自己的汉语语感与标准发音。

Tóng xué men měi tiān zǎo dú shí jiān dū huì dà shēng lǎng dú kè wén, bù duàn duàn liàn zì jǐ de hàn yǔ yǔ gǎn yǔ biāo zhǔn fā yīn.

“Các bạn học sinh trong giờ đọc sách sáng sớm mỗi ngày đều đọc to bài đọc bài học trong sách, không ngừng rèn luyện ngữ cảm tiếng Hán và phát âm chuẩn xác của bản thân.”

Bộ: 言 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 7 Danh từ

中国航天人在浩瀚太空中书写了一个又一个自力更生、征战星辰大海的壮丽科学传奇。

Zhōng guó háng tiān rén zài hào hàn tài kōng zhōng shū xiě le yí gè yòu yí gè zì lì gēng shēng, zhēng zhàn xīng chén dà hǎi de zhuàng lì kē xué chuán qí.

“Những người làm hàng không vũ trụ Trung Quốc giữa vũ trụ bao la đã viết nên hết truyền kỳ huyền thoại khoa học tráng lệ này đến truyền kỳ huyền thoại khác về tự lực cánh sinh chinh phục muôn ngàn sao trời biển lớn.”

Bộ: 矢 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ
标点
biāo diǎn TIÊU ĐIỂM

dấu câu, chấm câu

在古汉语断句与翻译练习中,正确理解并精准添加现代标点符号对于准确传达文意至关重要。

Zài gǔ hàn yǔ duàn jù yǔ fān yì liàn xí zhōng, zhèng què lǐ jiě bìng jīng zhǔn tiān jiā xiàn dài biāo diǎn fú hào duì yú zhǔn què chuán dá wén yì zhì guān zhòng yào.

“Trong các bài tập ngắt câu và dịch văn ngôn cổ, việc hiểu đúng và thêm chuẩn xác các dấu câu hiện đại có ý nghĩa then chốt để truyền tải chuẩn xác ý nghĩa của câu văn.”

Bộ: 火 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →