开头
动人
原始
作
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Văn học và viết lách
#3 HSK 6 Danh từ

新出版的科学家传记丛书生动记录了老一辈功勋科学家为了国家战略安全隐姓埋名、无私奉献的感人事迹。

Xīn chū bǎn de kē xué jiā zhuàn jì cóng shū shēng dòng jì lù le lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā wèi le guó jiā zhàn lüè ān quán yǐn xìng mái míng, wú sī fèng xiàn de gǎn rén shì jì.

“Bộ sách truyện ký tiểu sử các nhà khoa học mới xuất bản đã ghi lại sinh động những câu chuyện cảm động lòng người của các nhà khoa học có công trạng to lớn tiền bối vì an ninh chiến lược quốc gia đã ẩn danh giấu tên, cống hiến quên mình.”

Bộ: 矢 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng

研读《诗经》中的《大雅》篇什,我们可以深刻感受到周代贵族的庄重与典雅。

Yándú “Shījīng” zhōng de “Dàyǎ” piānshí, wǒmen kěyǐ shēnkè gǎnshòu dào Zhōu dài guìzú de zhuāngzhòng yǔ diǎnyǎ.

“Khi nghiên cứu các thiên trong phần “Đại Nhã” của “Kinh Thi”, chúng ta có thể cảm nhận sâu sắc sự trang trọng và tao nhã của giới quý tộc nhà Chu.”

#13 HSK 5 Tính từ

通过全面推进产业数字化升级改造,许多传统老旧制造工厂在原有基础上焕发出了崭新的生机与活力。

Tōng guò quán miàn tuī jìn chǎn yè shù zì huà shēng jí gǎi zào, xǔ duō chuán tǒng lǎo jiù zhì zào gōng chǎng zài yuán yǒu jī chǔ shàng huàn fā chū le zhǎn xīn de shēng jī yǔ huó lì.

“Thông qua việc đẩy mạnh toàn diện cải tạo nâng cấp số hóa ngành nghề, nhiều nhà máy chế tạo cũ kỹ truyền thống trên nền tảng ban đầu vốn có sẵn có đã tỏa sáng sức sống và sự tươi trẻ hoàn toàn mới.”

Bộ: 月 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng

《诗经》和《楚辞》对后世的文学有很大的影响。

“shījīng” hé “chǔ cí” duì hòushì de wénxué yǒu hěn dà de yǐngxiǎng.

“Thi Kinh và Sở từ có ảnh hưởng rất lớn đến nền văn học đời sau.”

Bộ: 木 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →