说明 Phồn thể: 說明
Minh họa từ vựng 说明
shuō míng HÁN VIỆT: THUYẾT MINH

说明: thuyết minh, giải thích, chứng minh

thuyết minh giải thích chứng minh

Nghĩa tiếng Anh (English): to explain, to illustrate, explanation

Nét viết & luyện viết chữ 说明

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 说

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái NGÔN ngữ trình bày Bên phải chữ ĐOÀI mặt mày hân hoan Miệng cười nói lời dịu dàng Thuyết minh giải thích rõ ràng dễ nghe.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

说
shuō THUYẾT

nói, phát biểu, diễn đạt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NGÔN ngữ trình bày Bên phải chữ ĐOÀI mặt mày hân hoan Miệng cười nói lời dịu dàng Thuyết minh giải thích rõ ràng dễ nghe.”

明
míng MINH

Minh (họ Minh; Sáng suốt, thông tuệ, quang minh chính đại. Ghép bởi bộ Nhật (日 - mặt trời) và bộ Nguyệt (月 - mặt trăng), nguồn sáng vô tận của vũ trụ.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nhật chiếu ban ngày rọi thế gian, Nguyệt soi đêm vắng ánh trăng ngàn. Âm Dương hòa hợp thành Minh đức, Chiếu sáng tâm linh rạng cõi trần.”

Câu ví dụ với từ “说明”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请说明原因。

qǐng shuō míng yuán yīn 。

“Xin hãy giải thích lý do.”

Please explain the reason.

Ví dụ #2

深入理解“说明”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ shuō míng ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “说明” (thuyết minh, giải thích, chứng minh - THUYẾT MINH) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "说明" (thuyết minh, giải thích, chứng minh) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “说明” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →