刊物
Minh họa từ vựng 刊物
kān wù HÁN VIỆT: SAN VẬT

刊物: ấn phẩm, tạp chí, tập san định kỳ

ấn phẩm tạp chí tập san định kỳ

Nghĩa tiếng Anh (English): publication, periodical, journal

Nét viết & luyện viết chữ 刊物

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 刊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SAN (刊): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 5 nét, thành phần: 干 (CAN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 刊登 (SAN ĐĂNG: đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí), 刊物 (SAN VẬT: ấn phẩm, tạp chí, tập san định kỳ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

刊
kān SAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

báo; tạp chí; tập san

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ SAN (刊): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 5 nét, thành phần: 干 (CAN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 刊登 (SAN ĐĂNG: đăng tải, in ấn đăng báo/tạp chí), 刊物 (SAN VẬT: ấn phẩm, tạp chí, tập san định kỳ).

物
wù VẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sinh vật, vật,..

Bộ 牛 (BỘ NGƯU • 4 nét): Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái con trâu NGƯU (牜) cày, Bên phải chữ VẬT (勿) muôn dòng sắc hương. Vạn VẬT (物) hiện hữu muôn phương, Trân quý tạo hóa yêu thương đất trời.”

Chữ VẬT (物) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGƯU (牜/牛 - con trâu, con bò) biểu nghĩa và chữ VẬT (勿) biểu âm kiêm gợi ý nhiều màu sắc pha trộn. Thời cổ đại, trâu bò là loài vật lớn gần gũi và quan trọng bậc nhất trong nông nghiệp, nên cổ nhân lấy con trâu có bộ lông nhiều màu để đại diện cho muôn loài sinh vật, về sau mở rộng chỉ toàn bộ sự vật trong vũ trụ (như VẠN VẬT 万物).

Câu ví dụ với từ “刊物”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中国科技期刊卓越行动计划大力支持培育一批具有国际顶级学术影响力的世界一流科技学术刊物。

Zhōng guó kē jì qī kān zhuó yuè xíng dòng jì huà dà lì zhī chí péi yù yī pī jù yǒu guó jì dǐng jí xué shù yǐng xiǎng lì de shì jiè yì liú kē jì xué shù kān wù.

“Kế hoạch Hành động Xuất sắc Tạp chí Khoa học Công nghệ Trung Quốc ra sức hỗ trợ bồi dưỡng một loạt các ấn phẩm tập san học thuật khoa học công nghệ đẳng cấp hàng đầu thế giới sở hữu tầm ảnh hưởng học thuật đỉnh cao quốc tế.”

The sci-tech journal excellence plan supports cultivating world-class academic publications with top international impact.

Ví dụ #2

深刻领悟“刊物”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ kān wù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “刊物” (ấn phẩm, tạp chí, tập san định kỳ - SAN VẬT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "刊物" (ấn phẩm, tạp chí, tập san định kỳ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “刊物” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →