开头
动人
原始
作
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Văn học và viết lách
#5 HSK 6 Danh từ

国家立法机关深入开展实地调研与专家咨询论证,高质量起草了新时代生态环境保护法草案。

Guó jiā lì fǎ jī guān shēn rù kāi zhǎn shí dì diào yán yǔ zhuān jiā zī xún lùn zhèng, gāo zhì liàng qǐ cǎo le xīn shí dài shēng tài huán jìng bǎo hù fǎ cǎo àn.

“Cơ quan lập pháp quốc gia đi sâu triển khai khảo sát thực tế và luận chứng tư vấn chuyên gia, soạn thảo khởi thảo với chất lượng cao dự thảo Luật Bảo vệ Môi trường Sinh thái Thời đại mới.”

Bộ: 走 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 8 Danh từ

两院院士亲自为拔尖创新青年学子讲授《量子计算与前沿信息科学概论》,引导青年学子树立科技报国远大志向。

Liǎng yuàn yuàn shì qīn zì wèi bá jiān chuàng xīn qīng nián xué zǐ jiǎng shòu 《 liàng zǐ jì suàn yǔ qián yán xìn xī kē xué gài lùn 》, yǐn dǎo qīng nián xué zǐ shù lì kē jì bào guó yuǎn dà zhì xiàng.

“Các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm đã đích thân giảng dạy môn 'Khái luận Khái luận Thông tin Khoa học Tiên phong và Tính toán Lượng tử' cho các sinh viên trẻ xuất chúng đổi mới sáng tạo, dẫn dắt các học trò trẻ xác lập chí lớn phụng sự Tổ quốc bằng khoa học.”

Bộ: 金 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng

这本集子是由诗、散文和短篇小说三部分组合而成的。

zhèběn jízǐ shì yóu shī、sànwén hé duǎnpiānxiǎoshuō sān bùfēn zǔhéérchéng de。

“Tập sách này gồm ba phần thơ, tản văn và truyện ngắn hợp thành.”

Bộ: 矢 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
上联
shàng lián THƯỢNG LIÊN

vế trên (câu đối)

书法家挥毫泼墨,顷刻间便完成了这副对联的上联。

Shūfǎ jiā huīháo pōmò, qǐngkè jiān biàn wánchéng le zhè fù duìlián de shànglián.

“Nhà thư pháp vung bút chấm mực, trong chốc lát đã hoàn thành vế trên của câu đối này.”

#18 HSK 5 Danh từ

中国维和官兵在战乱冲突地区严格履职尽责、真诚关爱平民,树立了和平之师、正义之师的崇高良好形象。

Zhōng guó wéi hé guān bīng zài zhàn luàn chōng tū dì qū yán gé lǚ zhí jìn zé, zhēn chéng guān ài píng mín, shù lì le hé píng zhī shī, zhèng yì zhī shī de chóng gāo liáng hǎo xíng xiàng.

“Các chiến sĩ gìn giữ hòa bình Trung Quốc tại các khu vực xung đột chiến loạn luôn tận tâm thực hiện nhiệm vụ, chân thành chăm lo cho dân thường, dựng xây nên hình tượng cao đẹp của một đội quân hòa bình, đội quân chính nghĩa.”

Bộ: 宀 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ
圆珠笔
yuánzhūbǐ VIÊN CHÂU BÚT

bút bi, cây bút bi viết

我国完全攻克了超硬高精度圆珠笔笔头球珠特殊特种不锈钢制造工艺,彻底打破了国外长期技术垄断。

Wǒ guó wán quán gōng kè le chāo yìng gāo jīng dù yuán zhū bǐ bǐ tóu qiú zhū tè shū tè zhǒng bù xiù gāng zhì zào gōng yì, chè dǐ dǎ pò le guó wài zhǎng qī jì shù lǒng duàn.

“Nước ta đã hoàn toàn chinh phục quy trình chế tạo thép không gỉ đặc chủng đặc biệt đầu viên bi bút bi cây bút bi độ chính xác cao siêu cứng, phá vỡ triệt để thế độc quyền công nghệ suốt thời gian dài của nước ngoài.”

Bộ: 竹 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

在国际合作高峰论坛上,各国与会嘉宾紧扣“共商共建共享、携手构建人类命运共同体”的主题展开了深入富有建设性的研讨。

Zài guó jì hé zuò gāo fēng lùn tán shàng, gè guó yù huì jiā bīn jǐn kòu "gòng shāng gòng jiàn gòng xiǎng, xié shǒu gòu jiàn rén lèi mìng yùn gòng tóng tǐ" de zhǔ tí zhǎn kāi le shēn rù fù yǒu jiàn shè xìng de yán tǎo.

“Tại Diễn đàn Cấp cao Hợp tác Quốc tế, các vị khách quý tham dự hội nghị của các quốc gia đã bám sát chủ đề trọng tâm 'Cùng bàn bạc, cùng xây dựng, cùng thụ hưởng, chung tay xây dựng cộng đồng chung vận mệnh nhân loại' để triển khai các cuộc thảo luận sâu sắc và mang tính xây dựng phong phú.”

Bộ: 页 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ

老院士手握一支陪伴了自己数十年的老钢笔,在珍贵学术手稿上工整地写下前沿研究结论。

Lǎo yuàn shì shǒu wò yī zhī péi bàn le zì jǐ shù shí nián de lǎo gāng bǐ, zài zhēn guì xué shù shǒu gǎo shàng gōng zhěng dì xiě xià qián yán yán jiū jié lùn.

“Vị viện sĩ lão thành tay cầm cây bút mực bút máy cũ đã đồng hành cùng mình suốt mấy mươi năm, viết nắn nót kết luận nghiên cứu tiên phong lên bản thảo học thuật vô giá.”

Bộ: 竹 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 4 Danh từ

这篇学术论文用严谨精确的数学语言深入描述了极端微观量子态之间的超快相互作用过程。

Zhè piān xué shù lùn wén yòng yán jǐn jīng què de shù xué yǔ yán shēn rù miáo shù le jí duān wēi guān liàng zǐ tài zhī jiān de chāo kuài xiāng hù zuò yòng guò chéng.

“Bài báo khoa học này đã dùng ngôn ngữ toán học chuẩn xác nghiêm cẩn để đi sâu mô tả miêu tả quá trình tương tác siêu nhanh giữa các trạng thái lượng tử vi mô cực đoan.”

Bộ: 糸 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →