mây bay nước chảy (văn chương) lưu loát sinh động; lưu loát sinh động; mây bay nước chảy
这三句话一气贯注,如行云流水。
Zhè sān jù huà yīqì guànzhù, rú xíngyúnliúshuǐ.
“Ba câu nói này giao thoa như nước chảy mây trôi.”
Chủ đề Văn học và viết lách gồm 590 từ vựng, được chia thành 25 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这三句话一气贯注,如行云流水。
Zhè sān jù huà yīqì guànzhù, rú xíngyúnliúshuǐ.
“Ba câu nói này giao thoa như nước chảy mây trôi.”
孙悟空会七十二变。
sūnwùkōng huì qīshí'èr biàn.
“Tôn Ngộ Không biết 72 phép biến hóa.”
这个情节是重要的伏笔。
zhège qíngjié shì zhòngyào de fúbǐ.
“Tình tiết này là tiền đề quan trọng.”
这本书是他撰写的。
zhè běn shū shì tā zhuànxiě de.
“Cuốn sách này do anh ấy viết.”
国家立法机关深入开展实地调研与专家咨询论证,高质量起草了新时代生态环境保护法草案。
Guó jiā lì fǎ jī guān shēn rù kāi zhǎn shí dì diào yán yǔ zhuān jiā zī xún lùn zhèng, gāo zhì liàng qǐ cǎo le xīn shí dài shēng tài huán jìng bǎo hù fǎ cǎo àn.
“Cơ quan lập pháp quốc gia đi sâu triển khai khảo sát thực tế và luận chứng tư vấn chuyên gia, soạn thảo khởi thảo với chất lượng cao dự thảo Luật Bảo vệ Môi trường Sinh thái Thời đại mới.”
两院院士亲自为拔尖创新青年学子讲授《量子计算与前沿信息科学概论》,引导青年学子树立科技报国远大志向。
Liǎng yuàn yuàn shì qīn zì wèi bá jiān chuàng xīn qīng nián xué zǐ jiǎng shòu 《 liàng zǐ jì suàn yǔ qián yán xìn xī kē xué gài lùn 》, yǐn dǎo qīng nián xué zǐ shù lì kē jì bào guó yuǎn dà zhì xiàng.
“Các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm đã đích thân giảng dạy môn 'Khái luận Khái luận Thông tin Khoa học Tiên phong và Tính toán Lượng tử' cho các sinh viên trẻ xuất chúng đổi mới sáng tạo, dẫn dắt các học trò trẻ xác lập chí lớn phụng sự Tổ quốc bằng khoa học.”
我喜欢读故事书。
Wǒ xǐhuān dú gùshì shū.
“Tôi thích đọc truyện.”
我喜欢读莫言的小说。
wǒ xǐhuān dú mòyán de xiǎoshuō.
“Tôi thích đọc tiểu thuyết của Mạc Ngôn.”
这是个充满希望的开端。
zhè shìgè chōngmǎn xīwàng de kāiduān.
“Đây là một khởi đầu đầy hứa hẹn.”
这是一本冒充成虚构小说的回忆录。
zhè shì yī běn mào chōng chéng xū gòu xiǎo shuō de huí yì lù.
“Đó là một cuốn hồi ký giả dạng tiểu thuyết”
这本集子是由诗、散文和短篇小说三部分组合而成的。
zhèběn jízǐ shì yóu shī、sànwén hé duǎnpiānxiǎoshuō sān bùfēn zǔhéérchéng de。
“Tập sách này gồm ba phần thơ, tản văn và truyện ngắn hợp thành.”
书法家挥毫泼墨,顷刻间便完成了这副对联的上联。
Shūfǎ jiā huīháo pōmò, qǐngkè jiān biàn wánchéng le zhè fù duìlián de shànglián.
“Nhà thư pháp vung bút chấm mực, trong chốc lát đã hoàn thành vế trên của câu đối này.”
早期的手稿保存下来的不多。
zǎoqī de shǒugǎo bǎocún xiàlai de bù duō
“Không có nhiều bản thảo từ giai đoạn đầu được lưu giữ.”
众人皆醉,他却说清醒。
zhòngrén jiē zuì, tā quèshuō qīngxǐng.
“Mọi người say, hắn lại bảo mình tỉnh.”
这段话承上启下,很重要。
Zhè duàn huà chéngshàngqǐxià, hěn zhòngyào.
“Đoạn này chuyển tiếp rất quan trọng.”
他喜欢读小说。
tā xǐ huan dú xiǎo shuō 。
“Anh ấy thích đọc tiểu thuyết.”
这支翰笔很好用。
zhè zhī hàn bǐ hěn hǎo yòng.
“Cây bút lông này rất dễ dùng.”
中国维和官兵在战乱冲突地区严格履职尽责、真诚关爱平民,树立了和平之师、正义之师的崇高良好形象。
Zhōng guó wéi hé guān bīng zài zhàn luàn chōng tū dì qū yán gé lǚ zhí jìn zé, zhēn chéng guān ài píng mín, shù lì le hé píng zhī shī, zhèng yì zhī shī de chóng gāo liáng hǎo xíng xiàng.
“Các chiến sĩ gìn giữ hòa bình Trung Quốc tại các khu vực xung đột chiến loạn luôn tận tâm thực hiện nhiệm vụ, chân thành chăm lo cho dân thường, dựng xây nên hình tượng cao đẹp của một đội quân hòa bình, đội quân chính nghĩa.”
我国完全攻克了超硬高精度圆珠笔笔头球珠特殊特种不锈钢制造工艺,彻底打破了国外长期技术垄断。
Wǒ guó wán quán gōng kè le chāo yìng gāo jīng dù yuán zhū bǐ bǐ tóu qiú zhū tè shū tè zhǒng bù xiù gāng zhì zào gōng yì, chè dǐ dǎ pò le guó wài zhǎng qī jì shù lǒng duàn.
“Nước ta đã hoàn toàn chinh phục quy trình chế tạo thép không gỉ đặc chủng đặc biệt đầu viên bi bút bi cây bút bi độ chính xác cao siêu cứng, phá vỡ triệt để thế độc quyền công nghệ suốt thời gian dài của nước ngoài.”
我已经写完作业了。
wǒ yǐjīng xiě wán zuòyèle.
“Tôi đã viết xong bài tập về nhà rồi.”
在国际合作高峰论坛上,各国与会嘉宾紧扣“共商共建共享、携手构建人类命运共同体”的主题展开了深入富有建设性的研讨。
Zài guó jì hé zuò gāo fēng lùn tán shàng, gè guó yù huì jiā bīn jǐn kòu "gòng shāng gòng jiàn gòng xiǎng, xié shǒu gòu jiàn rén lèi mìng yùn gòng tóng tǐ" de zhǔ tí zhǎn kāi le shēn rù fù yǒu jiàn shè xìng de yán tǎo.
“Tại Diễn đàn Cấp cao Hợp tác Quốc tế, các vị khách quý tham dự hội nghị của các quốc gia đã bám sát chủ đề trọng tâm 'Cùng bàn bạc, cùng xây dựng, cùng thụ hưởng, chung tay xây dựng cộng đồng chung vận mệnh nhân loại' để triển khai các cuộc thảo luận sâu sắc và mang tính xây dựng phong phú.”
桌上放着精致的函。
zhuō shang fàngzhe jīngzhì de hán.
“Trên bàn có một phong bì rất đẹp.”
老院士手握一支陪伴了自己数十年的老钢笔,在珍贵学术手稿上工整地写下前沿研究结论。
Lǎo yuàn shì shǒu wò yī zhī péi bàn le zì jǐ shù shí nián de lǎo gāng bǐ, zài zhēn guì xué shù shǒu gǎo shàng gōng zhěng dì xiě xià qián yán yán jiū jié lùn.
“Vị viện sĩ lão thành tay cầm cây bút mực bút máy cũ đã đồng hành cùng mình suốt mấy mươi năm, viết nắn nót kết luận nghiên cứu tiên phong lên bản thảo học thuật vô giá.”
这篇学术论文用严谨精确的数学语言深入描述了极端微观量子态之间的超快相互作用过程。
Zhè piān xué shù lùn wén yòng yán jǐn jīng què de shù xué yǔ yán shēn rù miáo shù le jí duān wēi guān liàng zǐ tài zhī jiān de chāo kuài xiāng hù zuò yòng guò chéng.
“Bài báo khoa học này đã dùng ngôn ngữ toán học chuẩn xác nghiêm cẩn để đi sâu mô tả miêu tả quá trình tương tác siêu nhanh giữa các trạng thái lượng tử vi mô cực đoan.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết