开头
动人
原始
作
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Văn học và viết lách
#1 HSK 7 Danh từ

国家重大科技题材影视剧编剧深入航天发射与大科学装置一线体验生活数月,精心创作出了感人至深的硬核科学剧本。

Guó jiā zhòng dà kē jì tí cái yǐng shì jù biān jù shēn rù háng tiān fā shè yǔ dà kē xué zhuāng zhì yī xiàn tǐ yàn shēng huó shù yuè, jīng xīn chuàng zuò chū le gǎn rén zhì shēn de yìng hé kē xué jù běn.

“Biên kịch người viết kịch bản phim truyền hình điện ảnh đề tài khoa học công nghệ trọng đại quốc gia đã đi sâu trải nghiệm cuộc sống nhiều tháng tại tuyến đầu thiết bị khoa học lớn và bãi phóng vũ trụ, trau chuốt sáng tác nên kịch bản khoa học siêu thực lay động lòng người.”

Bộ: 目 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 9 Danh từ

重大航天题材纪实电影扣人心弦的真实剧情生动再现了科学家们在戈壁荒漠克服重重险阻、铸就国之重器的壮丽史诗。

Zhòng dà háng tiān tí cái jì shí diàn yǐng kòu rén xīn xián de zhēn shí jù qíng shēng dòng zài xiàn le kē xué jiā men zài gē bì huāng mò kè fú chóng chóng xiǎn zǔ, zhù jiù guó zhī zhòng qì de zhuàng lì shǐ shī.

“Cốt truyện tình tiết cốt truyện chân thực nghẹt thở cuốn hút lòng người của bộ phim điện ảnh ký sự đề tài hàng không vũ trụ trọng đại đã tái hiện sinh động bản anh hùng ca tráng lệ của các nhà khoa học vượt qua muôn trùng hiểm trở nơi sa mạc hoang mạc Gobi đúc tạo nên đại khí quốc gia.”

Bộ: 心 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng
发音
fāyīn PHÁT ÂM

phát âm

这是“发音”的一个常用表达。

Zhè shì "fāyīn" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "phát âm".”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Động từ

国产大型客机实现规模化商业运营并平稳跨越百万旅客大关,意味着我国民机产业全面迈入高质量产业化发展新阶段。

Guó chǎn dà xíng kè jī shí xiàn guī mó huà shāng yè yùn yíng bìng píng wěn kuà yuè bǎi wàn lǚ kè dà guān, yì wèi zhe wǒ guó mín jī chǎn yè quán miàn mài rù gāo zhì liàng chǎn yè huà fā zhǎn xīn jiē duàn.

“Máy bay chở khách cỡ lớn do nước ta sản xuất thực hiện vận hành thương mại hóa quy mô lớn và vượt mốc 1 triệu lượt hành khách một cách êm thuận, có nghĩa là đồng nghĩa với việc ngành máy bay dân dụng nước ta đã chính thức bước vào giai đoạn phát triển công nghiệp hóa chất lượng cao mới.”

Bộ: 心 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
编撰
biānzhuàn BIÊN SOẠN

biên soạn

编撰工作结束后还要进行多次校对。

Biānzhuàn gōngzuò jiéshù hòu hái yào jìnxíng duō cì jiàoduì.

“Sau khi công việc biên soạn kết thúc còn phải hiệu đính nhiều lần.”

Bộ: 纟 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

国家全面健全青年科技人才支持机制,大力鼓励青年科技骨干在国家重大前沿攻坚项目中担大纲、当主角。

Guó jiā quán miàn jiàn quán qīng nián kē jì rén cái zhī chí jī zhì, dà lì gǔ lì qīng nián kē jì gǔ gàn zài guó jiā zhòng dà qián yán gōng jiān xiàng mù zhōng dān dà gāng, dāng zhǔ jué.

“Nhà nước hoàn thiện toàn diện cơ chế hỗ trợ nhân tài khoa học công nghệ thanh niên, ra sức khích lệ các cán bộ nòng cốt khoa học công nghệ trẻ gánh vác trọng trách làm chủ chốt, đảm nhận nhân vật chính vai chính trong các dự án vượt khó tiên phong trọng đại quốc gia.”

Bộ: 角 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →