这篇文章叙述性很强。
Zhè piān wénzhāng xùshù xìng hěn qiáng.
“Bài viết này có tính tường thuật rất mạnh.”
这篇文章叙述性很强。
Zhè piān wénzhāng xùshù xìng hěn qiáng.
“Bài viết này có tính tường thuật rất mạnh.”
这也是我最想要的出版商。
zhè yě shì wǒ zuì xiǎngyào de chūbǎnshāng
“Chính xác những gì tôi đang tìm kiếm ở một nhà xuất bản.”
上联是春风拂面,下联是明月照心。
shàng lián shì chūn fēng fú miàn,xià lián shì míng yuè zhào xīn。
“Câu trên là gió xuân thổi nhẹ mặt, câu dưới là trăng sáng chiếu lòng.”
这份报告有纸质副本。
zhè fèn bàogào yǒu zhǐ zhì fùběn.
“Báo cáo này có bản sao bằng giấy.”
我买了些软纱线。
wǒ mǎi le xiē ruǎn shāxiàn
“Tôi đã đặt hàng thêm một số sợi mềm này.”
他总会编顺口溜来逗人。
Tā zǒng huì biān shùn kǒu liū lái dòu rén.
“Anh ấy hay nghĩ ra mấy câu vè cho mọi người vui.”
招生简章
zhāoshēngjiǎnzhāng
“Thể lệ chiêu sinh”
他写了一首挽诗悼念朋友。
Tā xiě le yī shǒu wǎn shī diàoniàn péngyǒu.
“Anh ấy viết một bài thơ tưởng nhớ bạn bè.”
这本书的出版者很有名。
Zhè běn shū de chūbǎn zhě hěn yǒumíng.
“Nhà xuất bản của cuốn sách này rất nổi tiếng.”
大家颂他的勇敢行为。
dàjiā sòng tā de yǒnggǎn xíngwéi.
“Mọi người khen ngợi hành động dũng cảm của anh ấy.”
良好的开端是成功的一半,大科学装置首期物理工程试验的圆满成功为后续全面科研运行开了个好头。
Liáng hǎo de kāi duān shì chéng gōng de yí bàn, dà kē xué zhuāng zhì shǒu qī wù lǐ gōng chéng shì yàn de yuán mǎn chéng gōng wèi hòu xù quán miàn kē yán yùn xíng kāi le gè hǎo tóu.
“Sự khởi đầu tốt đẹp là một nửa của thành công, sự thành công mỹ mãn của thử nghiệm công trình vật lý giai đoạn một của thiết bị khoa học lớn đã mở ra một sự khởi đầu phần mở đầu vô cùng tốt đẹp cho việc vận hành nghiên cứu khoa học toàn diện tiếp theo.”
青年志愿者扎根边疆支教奉献的动人事迹,在广大高校师生中引起了极其强烈的热烈反响。
Qīng nián zhì yuàn zhě zhā gēn biān jiāng zhī jiào fèng xiàn de dòng rén shì jì, zài guǎng dà gāo xiào shī shēng zhōng yǐn qǐ le jí qí qiáng liè de rè liè fǎn xiǎng.
“Những tấm gương câu chuyện sự tích cảm động lay động lòng người của các tình nguyện viên trẻ cắm bản nơi biên cương cống hiến dạy học đã tạo nên sự hưởng ứng nhiệt liệt vô cùng mạnh mẽ trong đông đảo thầy cô và sinh viên đại học.”
这是“扼要”的一个常用表达。
Zhè shì "èyào" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tóm lược điểm mấu chốt".”
高水平科技自立自强必须大力加强基础研究,实现更多从“0”到“1”的原始创新重大关键突破。
Gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng bì xū dà lì jiā qiáng jī chǔ yán jiū, shí xiàn gèng duō cóng "0" dào "1" de yuán shǐ chuàng xīn zhòng dà guān jiàn tū pò.
“Tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao bắt buộc phải ra sức tăng cường nghiên cứu cơ bản, thực hiện nhiều hơn nữa những đột phá then chốt trọng đại mang tính đổi mới nguyên tác nguyên thủy từ '0' đến '1'.”
这本书有很多连环图。
Zhè běn shū yǒu hěn duō liánhuán tú.
“Cuốn sách này có nhiều tranh ghép.”
这本书的导论很有用。
Zhè běn shū de dǎolùn hěn yǒuyòng.
“Lời mở đầu của cuốn sách này rất hữu ích.”
他喜欢写打油诗来娱乐大家。
Tā xǐhuān xiě dǎyóushī lái yúlè dàjiā.
“Anh ấy thích viết thơ vè để giải trí mọi người.”
这篇文章太长,只能节录发表。
zhè piān wénzhāng tài zhǎng, zhǐ néng jiélù fābiǎo.
“Bài văn này quá dài, chỉ có thể trích ra đăng thôi.”
多读书对提高写作水平有很大的作用。
Duō dúshū duì tígāo xiězuò shuǐpíng yǒu hěn dà de zuòyòng.
“[zuò - Động từ / Danh từ] Đọc sách nhiều có tác dụng rất lớn đối với việc nâng cao trình độ viết lách.”
我喜欢听故事。
wǒ xǐ huan tīng gù shì 。
“Tôi thích nghe truyện.”
这部书里记载了很多名人逸事。
zhèbù shūlǐ jìzài le hěnduō míngrén yìshì。
“Bộ sách này ghi chép nhiều câu chuyến ít người biết đến về các danh nhân.”
这篇文章又谈景物,又谈掌故,内容非常驳杂。
zhè piānwénzhāng yòu tán jǐngwù,yòu tán zhǎnggù,nèiróng fēicháng bózá。
“Bài văn này vừa nói về cảnh vật, vừa nói về sự tích nhân vật, nội dung hỗn tạp quá chừng”
墙上挂着祖先的影像。
qiáng shàng guàzhe zǔxiān de yǐngxiàng.
“Trên tường treo ảnh chân dung tổ tiên.”
科技攻关领军科学家用极其简明扼要的语言,向公众普及了受控核聚变“人造太阳”重大科研进展的核心原理。
Kē jì gōng guān lǐng jūn kē xué jiā yòng jí qí jiǎn míng è yào de yǔ yán, xiàng gōng zhòng pǔ jí le shòu kòng hé jù biàn "rén zào tài yáng" zhòng dà kē yán jìn zhǎn de hé xīn yuán lǐ.
“Nhà khoa học đầu ngành nghiên cứu đã dùng ngôn từ vô cùng ngắn gọn tóm lược và dễ hiểu để phổ biến cho công chúng về nguyên lý cốt lõi của bước tiến nghiên cứu khoa học trọng đại 'Mặt Trời nhân tạo' nhiệt hạch có kiểm soát.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống