Đang hiển thị 30 / 590 từ vựng chủ đề
#2 Chủ đề Từ vựng
出版商
chūbǎn shāng XUẤT BẢN THƯƠNG

nhà xuất bản

这也是我最想要的出版商。

zhè yě shì wǒ zuì xiǎngyào de chūbǎnshāng

“Chính xác những gì tôi đang tìm kiếm ở một nhà xuất bản.”

#4 Chủ đề Từ vựng
对句
duì jù ĐỐI CÚ

câu đối

上联是春风拂面,下联是明月照心。

shàng lián shì chūn fēng fú miàn,xià lián shì míng yuè zhào xīn。

“Câu trên là gió xuân thổi nhẹ mặt, câu dưới là trăng sáng chiếu lòng.”

#15 HSK 6 Danh từ

良好的开端是成功的一半,大科学装置首期物理工程试验的圆满成功为后续全面科研运行开了个好头。

Liáng hǎo de kāi duān shì chéng gōng de yí bàn, dà kē xué zhuāng zhì shǒu qī wù lǐ gōng chéng shì yàn de yuán mǎn chéng gōng wèi hòu xù quán miàn kē yán yùn xíng kāi le gè hǎo tóu.

“Sự khởi đầu tốt đẹp là một nửa của thành công, sự thành công mỹ mãn của thử nghiệm công trình vật lý giai đoạn một của thiết bị khoa học lớn đã mở ra một sự khởi đầu phần mở đầu vô cùng tốt đẹp cho việc vận hành nghiên cứu khoa học toàn diện tiếp theo.”

Bộ: 廾 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 3 Tính từ

青年志愿者扎根边疆支教奉献的动人事迹,在广大高校师生中引起了极其强烈的热烈反响。

Qīng nián zhì yuàn zhě zhā gēn biān jiāng zhī jiào fèng xiàn de dòng rén shì jì, zài guǎng dà gāo xiào shī shēng zhōng yǐn qǐ le jí qí qiáng liè de rè liè fǎn xiǎng.

“Những tấm gương câu chuyện sự tích cảm động lay động lòng người của các tình nguyện viên trẻ cắm bản nơi biên cương cống hiến dạy học đã tạo nên sự hưởng ứng nhiệt liệt vô cùng mạnh mẽ trong đông đảo thầy cô và sinh viên đại học.”

Bộ: 力 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

高水平科技自立自强必须大力加强基础研究,实现更多从“0”到“1”的原始创新重大关键突破。

Gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng bì xū dà lì jiā qiáng jī chǔ yán jiū, shí xiàn gèng duō cóng "0" dào "1" de yuán shǐ chuàng xīn zhòng dà guān jiàn tū pò.

“Tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao bắt buộc phải ra sức tăng cường nghiên cứu cơ bản, thực hiện nhiều hơn nữa những đột phá then chốt trọng đại mang tính đổi mới nguyên tác nguyên thủy từ '0' đến '1'.”

Bộ: 女 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng

他喜欢写打油诗来娱乐大家。

Tā xǐhuān xiě dǎyóushī lái yúlè dàjiā.

“Anh ấy thích viết thơ vè để giải trí mọi người.”

#30 HSK 6 Danh từ

科技攻关领军科学家用极其简明扼要的语言,向公众普及了受控核聚变“人造太阳”重大科研进展的核心原理。

Kē jì gōng guān lǐng jūn kē xué jiā yòng jí qí jiǎn míng è yào de yǔ yán, xiàng gōng zhòng pǔ jí le shòu kòng hé jù biàn "rén zào tài yáng" zhòng dà kē yán jìn zhǎn de hé xīn yuán lǐ.

“Nhà khoa học đầu ngành nghiên cứu đã dùng ngôn từ vô cùng ngắn gọn tóm lược và dễ hiểu để phổ biến cho công chúng về nguyên lý cốt lõi của bước tiến nghiên cứu khoa học trọng đại 'Mặt Trời nhân tạo' nhiệt hạch có kiểm soát.”

Bộ: 襾 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →