影像
Minh họa từ vựng 影像
yǐngxiàng HÁN VIỆT: ẢNH TƯỢNG

影像: chân dung; ảnh chân dung

chân dung ảnh chân dung

Nét viết & luyện viết chữ 影像

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 影

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái chữ CẢNH nắng soi, Ba nét SAM phẩy bóng thời hiện ra. ẢNH là hình bóng gần xa, Phim hay ảnh đẹp chan hòa sắc hương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

影
yǐng ẢNH

bóng; dáng; bóng dáng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ CẢNH nắng soi, Ba nét SAM phẩy bóng thời hiện ra. ẢNH là hình bóng gần xa, Phim hay ảnh đẹp chan hòa sắc hương.”

像
xiàng TƯỢNG

giống như, tựa như; bức tượng/hình ảnh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “影像”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

墙上挂着祖先的影像。

qiáng shàng guàzhe zǔxiān de yǐngxiàng.

“Trên tường treo ảnh chân dung tổ tiên.”

Ví dụ #2

影像被挂在正中间。

yǐngxiàng bèi guà zài zhèng zhòng jiān.

“Ảnh chân dung được treo ở giữa.”

Từ “影像” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →