这位获得过诺贝尔奖金的科学家,一天到晚总是手不释卷。
Zhè wèi huòdé guò Nuòbèi'ěr jiǎng jīn de kēxuéjiā, yì tiān dào wǎn zǒng shì shǒu bù shì juàn.
“Nhà khoa học từng đạt giải Nobel này, suốt ngày luôn tay không rời sách.”
Chủ đề Văn học và viết lách gồm 590 từ vựng, được chia thành 25 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这位获得过诺贝尔奖金的科学家,一天到晚总是手不释卷。
Zhè wèi huòdé guò Nuòbèi'ěr jiǎng jīn de kēxuéjiā, yì tiān dào wǎn zǒng shì shǒu bù shì juàn.
“Nhà khoa học từng đạt giải Nobel này, suốt ngày luôn tay không rời sách.”
她在为这部电影的女主角配音。
tā zài wèi zhè bù diànyǐng de nǚ zhǔjué pèi yīn.
“Cô ấy đang lồng tiếng cho nữ chính phim này.”
联合国教科文组织促进文化交流。
Liánhéguó jiàokē wén zǔzhī cùjìn wénhuà jiāoliú.
“UNESCO thúc đẩy giao lưu văn hóa.”
《孙子兵法》是中国古代军事经典。
Sūnzǐ bīngfǎ shì Zhōngguó gǔdài jūnshì jīngdiǎn.
“"Binh pháp Tôn Tử" là tác phẩm quân sự cổ điển của Trung Quốc.”
女配角为主角提供支持。
nǚpèijué wèi zhǔjué tígōng zhīchí.
“Nhân vật nữ phụ hỗ trợ cho nhân vật chính.”
他是一位有名的作曲家。
tā shì yī wèi yǒumíng de zuòqǔ jiā.
“Ông ấy là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.”
老师讲课深入浅出,学生都听懂了。
Lǎoshī jiǎngkè shēnrùqiǎnchū, xuéshēng dōu tīng dǒng le.
“Giáo viên giảng bài sâu sắc mà dễ hiểu, học sinh đều nghe hiểu.”
金文的字体庄重而古朴。
jīn wén de zìtǐ zhuāngzhòng ér gǔpú.
“Kiểu chữ Kim Văn trên đồ đồng trang trọng và cổ kính.”
他是一位著名的批评家。
Tā shì yī wèi zhùmíng de pīpíng jiā.
“Anh ấy là một nhà phê bình nổi tiếng.”
他的做人很有的人品。
tā de zuòrén hěn yǒu de rén pǐn.
“Anh ấy có nhân phẩm tốt.”
这个热水瓶容积是多少?
zhège rèshuǐpíng róngjī shì duōshao?
“Dung tích của phích nước này là bao nhiêu?”
这个脚本需要进一步修改。
zhège jiǎoběn xūyào jìnyībù xiūgǎi.
“Kịch bản này cần chỉnh sửa thêm.”
老师让我们圈出关键词。
lǎoshī ràng wǒmen quān chū guānjiàncí.
“Thầy giáo yêu cầu chúng tôi khoanh tròn từ khóa.”
知名科普学者通过个人学术博客,用通俗易懂生动活泼的语言向广大公众解读前沿量子科技进展。
Zhī míng kē pǔ xué zhě tōng guò gè rén xué shù bó kè, yòng tōng sú yì dǒng shēng dòng huó pō de yǔ yán xiàng guǎng dà gōng zhòng jiě dú qián yán liàng zǐ kē jì jìn zhǎn.
“Nhà học giả phổ biến khoa học nổi tiếng thông qua trang blog nhật ký mạng học thuật cá nhân đã dùng ngôn ngữ sinh động dễ hiểu để giải thích tiến triển công nghệ lượng tử tiên phong cho đông đảo công chúng.”
我喜欢阅读。
wǒ xǐ huan yuè dú 。
“Tôi thích đọc sách.”
请将最终的文本交给我。
qǐng jiāng zuìzhōng de wénběn jiāo gěi wǒ.
“Xin hãy giao cho tôi văn bản cuối cùng.”
老教授语重心长的一句话,成为了激励他在科学探索道路上不断前进的座右铭。
Lǎo jiào shòu yǔ zhòng xīn cháng de yī jù huà, chéng wéi le jī lì tā zài kē xué tàn suǒ dào lù shàng bù duàn qián jìn de zuò yòu míng.
“Một câu nói ân cần tha thiết của vị giáo sư già đã trở thành câu châm ngôn sống khích lệ anh không ngừng tiến bước trên con đường thám hiểm khoa học.”
请翻到下一页。
qǐng fān dào xià yí yè 。
“Xin hãy lật sang trang tiếp theo.”
他在舞台上负责旁白部分。
tā zài wǔtái shàng fùzé pángbái bùfèn.
“Anh ấy phụ trách phần dẫn chuyện trên sân khấu.”
摘引别人的文章要注明出处。
zhāiyǐn biéren de wénzhāng yào zhùmíng chūchù。
“Trích dẫn văn của người khác nên chú thích xuất xứ.”
根据世界知识产权组织发布的最新全球创新指数报告显示,我国全球创新力排名持续稳步大幅攀升。
Gēn jù shì jiè zhī shí chǎn quán zǔ zhī fā bù de zuì xīn quán qiú chuàng xīn zhǐ shù bào gào xiǎn shì, wǒ guó quán qiú chuàng xīn lì pái míng chí xù wěn bù dà fú pān shēng.
“Căn cứ theo Báo cáo Chỉ số Đổi mới Sáng tạo Toàn cầu mới nhất do Tổ chức Sở hữu Trí tuệ Thế giới công bố cho thấy, thứ hạng năng lực đổi mới sáng tạo toàn cầu của nước ta liên tục tăng vọt mạnh mẽ vững chắc.”
这个页面的内容很丰富。
zhège yèmiàn de nèiróng hěn fēngfù.
“Nội dung của trang này rất phong phú.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết