在大科学装置连续高负荷运行期间,运行维护团队克服了任务繁重与人员轮班紧张等重重困难,确保了零故障安全运行。
Zài dà kē xué zhuāng zhì lián xù gāo fù hè yùn xíng qī jiān, yùn xíng wéi hù tuán duì kè fú le rèn wù fán zhòng yǔ rén yuán lún bān jǐn zhāng děng chóng chóng kùn nán, què bǎo le líng gù zhàng ān quán yùn xíng.
“Trong thời gian thiết bị khoa học lớn vận hành tải trọng cao liên tục, đội ngũ vận hành bảo trì đã khắc phục muôn vàn khó khăn như luân phiên nhân sự căng thẳng và nhiệm vụ nặng nề bộn bề vất vả, bảo đảm an toàn vận hành không có sự cố.”
请问前往高铁站最近的地铁口应该往哪个方向走?谢谢!
Qǐng wèn qián wǎng gāo tiě zhàn zuì jìn de dì tiě kǒu yīng gāi wǎng nǎ ge fāng xiàng zǒu? xiè xiè!
“Xin hỏi làm phiền cho hỏi cửa ga tàu điện ngầm gần nhất đi tới ga tàu cao tốc nên đi theo hướng nào ạ? Cảm ơn bạn!”
这个行李箱太重了,我拿不动。
Zhège xínglixiāng tài zhòng le, wǒ ná bú dòng.
“[zhòng - Tính từ / Động từ] Chiếc vali hành lý này nặng quá, tôi xách không nổi.”
新一代全固态锂电池在实现超高能量密度的同时,大幅缩小了电池包的整体物理体积与自重。
Xīn yí dài quán gù tài lǐ diàn chí zài shí xiàn chāo gāo néng liàng mì dù de tóng shí, dà fú suō xiǎo le diàn chí bāo de zhěng tǐ wù lǐ tǐ jī yǔ zì zhòng.
“Thế hệ pin lithium thể rắn mới trong khi đạt được mật độ năng lượng cực cao thì đã thu nhỏ đáng kể thể tích vật lý tổng thể cùng tự trọng của khối pin.”
这个团队很有创造力。
zhège tuánduì hěn yǒu chuàngzào lì.
“Tập thể này rất sáng tạo.”
这个地方应该加按语。
zhège dìfāng yīnggāi jiā ànyǔ.
“Chỗ này nên thêm phần chú thích.”
深切缅怀为民族独立与人民解放英勇献身的革命先烈,让每一位参观者的心情无比沉重与崇敬。
Shēn qiè miǎn huái wèi mín zú dú lì yǔ rén mín jiě fàng yīng yǒng xiàn shēn de gé mìng xiān liè, ràng měi yī wèi cān guān zhě de xīn qíng wú bǐ chén zhòng yǔ chóng jìng.
“Tưởng nhớ sâu sắc các anh hùng liệt sĩ cách mạng đã anh dũng hy sinh vì độc lập dân tộc và giải phóng nhân dân khiến tâm trạng của mỗi một người đến viếng đều vô cùng nặng trĩu và sùng kính.”
người biên tập; người biên soạn; người sưu tập tài liệu; trình biên dịch; bộ biên dịch; soạn giả
编者按
biānzhěàn
“Lời toà soạn”
这篇刊登在国际权威顶级学术期刊封面上的重磅论文,其醒目标题瞬间引发了全球同行的广泛关注。
Zhè piān kān dēng zài guó jì quán wēi dǐng jí xué shù qī kān fēng miàn shàng de zhòng bàng lùn wén, qí xǐng mù biāo tí shùn jiān yǐn fā le quán qiú tóng háng de guǎng fàn guān zhù.
“Bài báo khoa học mang tính bước ngoặt được đăng tải ngay trên trang bìa của tạp chí học thuật hàng đầu thế giới có tiêu đề vô cùng bắt mắt đã lập tức thu hút sự quan tâm rộng rãi của giới đồng nghiệp toàn cầu.”
我国自主建造的重型破冰船如同一柄钢铁巨斧劈开极地万年坚冰,稳稳护送科考队伍深入极寒极地腹地。
Wǒ guó zì zhǔ jiàn zào de zhòng xíng pò bīng chuán rú tóng yī bǐng gāng tiě jù fǔ pī kāi jí dì wàn nián jiān bīng, wěn wěn hù sòng kē kǎo duì wǔ shēn rù jí hán jí dì fù dì.
“Con tàu phá băng hạng nặng do nước ta tự đóng tựa như một chiếc rìu thép khổng lồ chẻ đôi lớp băng vĩnh cửu ngàn năm vùng cực, hộ tống vững vàng đoàn khảo sát khoa học đi sâu vào vùng lõi cực lạnh vùng cực.”
专家组在刚刚结束的年度经济论坛上正式发布了关于全球数字经济发展趋势的权威研究报告。
Zhuān jiā zǔ zài gāng gāng jié shù de nián dù jīng jì lùn tán shàng zhèng shì fā bù le guān yú quán qiú shù zì jīng jì fā zhǎn qū shì de quán wēi yán jiū bào gào.
“Hội đồng chuyên gia tại diễn đàn kinh tế thường niên vừa kết thúc đã chính thức công bố bản báo cáo nghiên cứu uy tín về xu hướng phát triển kinh tế số toàn cầu.”
“工”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Gōng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““工” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
重型汽车
zhòngxíngqìchē
“Xe tải hạng nặng.”
国家级权威科技报刊开设了“科学家精神”专题专栏,生动报道功勋科学家矢志报国的感人事迹。
Guó jiā jí quán wēi kē jì bào kān kāi shè le "kē xué jiā jīng shén" zhuān tí zhuān lán, shēng dòng bào dào gōng xūn kē xué jiā shǐ zhì bào guó de gǎn rén shì jì.
“Báo chí báo chí và tập san khoa học công nghệ có thẩm quyền cấp quốc gia đã mở chuyên mục chuyên đề 'Tinh thần Nhà khoa học', đưa tin sinh động về những tấm gương câu chuyện xúc động một lòng son sắt phụng sự Tổ quốc của các nhà khoa học có công lao.”
在严肃认真的民主生活会上,领导班子成员紧密联系思想和工作实际,深入开展批评与自我批评检讨。
Zài yán sù rèn zhēn de mín zhǔ shēng huó huì shàng, lǐng dǎo bān zi chéng yuán jǐn mì lián xì sī xiǎng hé gōng zuò shí jì, shēn rù kāi zhǎn pī píng yǔ zì wǒ pī píng jiǎn tǎo.
“Tại buổi sinh hoạt dân chủ nghiêm túc, các thành viên trong ban lãnh đạo bám sát thực tiễn công tác và tư tưởng, đi sâu triển khai kiểm điểm phê bình và tự phê bình.”
在国家农业科技示范田里,沉甸甸的金黄稻穗随风摇曳,凝聚着农业科学家数十年如一日的辛勤汗水。
Zài guó jiā nóng yè kē jì shì fàn tián lǐ, chén diàn diàn de jīn huáng dào suì suí fēng yáo yè, níng jù zhe nóng yè kē xué jiā shù shí nián rú yī rì de xīn qín hàn shuǐ.
“Bên trong ruộng trình diễn khoa học công nghệ nông nghiệp quốc gia, những bông lúa vàng óng trĩu nặng nặng trĩu đung đưa theo làn gió, đúc kết những giọt mồ hôi vất vả mấy chục năm như một ngày của các nhà khoa học nông nghiệp.”
大科学装置超精密抛光是一项极其考验定力与功力的细致活儿,要求工匠在亚纳米尺度下做到绝对极致无瑕。
Dà kē xué zhuāng zhì chāo jīng mì pāo guāng shì yī xiàng jí qí kǎo yàn dìng lì yǔ gōng lì de xì zhì huó er, yāo qiú gōng jiàng zài yà nà mǐ chǐ dù xià zuò dào jué duì jí zhì wú xiá.
“Gia công đánh bóng siêu chính xác của thiết bị khoa học lớn là một công việc việc làm thao tác tỉ mỉ cực kỳ thử thách công lực và định lực, đòi hỏi người thợ phải đạt tới độ chuẩn mực tột cùng không tì vết ở quy mô dưới nanomet.”
这个词是什么意思?
Zhè gè cí shì shénme yìsi?
“Từ này có nghĩa là gì?”
这个箱子很轻。
zhè ge xiāng zǐ hěn qīng 。
“Cái thùng này rất nhẹ.”
多读文史哲经典名著能够陶冶高尚情操、拓展认知格局,让我们的精神世界变得无比丰盈。
Duō dú wén shǐ zhé jīng diǎn míng zhù néng gòu táo yě gāo shàng qíng cāo, tuò zhǎn rèn zhī gé jú, ràng wǒ men de jīng shén shì jiè biàn dé wú bǐ fēng yíng.
“Đọc nhiều danh tác kinh điển văn - sử - triết có thể bồi đắp tâm hồn thanh cao, mở rộng tầm nhìn nhận thức, khiến thế giới tinh thần của chúng ta trở nên vô cùng giàu có và phong phú.”
我国具有完全自主知识产权的大型客机成功实现商业首航,标志着我国高端装备制造业迈上新台阶。
Wǒ guó jù yǒu wán quán zì zhǔ zhī shí chǎn quán de dà xíng kè jī chéng gōng shí xiàn shāng yè shǒu háng, biāo zhì zhe wǒ guó gāo duān zhuāng bèi zhì zào yè mài shàng xīn tái jiē.
“Chiếc máy bay chở khách dân dụng cỡ lớn sở hữu bản quyền sở hữu trí tuệ tự chủ hoàn toàn của nước ta thực hiện chuyến bay thương mại đầu tiên thành công, đánh dấu nền công nghiệp chế tạo thiết bị cao cấp của nước nhà bước lên một tầm cao mới.”
作者对手稿进行了多次修改。
zuòzhě duìshǒu gǎo jìnxíngle duō cì xiūgǎi.
“Tác giả đã sửa đổi bản thảo nhiều lần.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết