开头
动人
原始
作
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Văn học và viết lách
#6 HSK 6 Danh từ

文学大师以“时间如同一条奔腾不息的浩荡长河”这一精妙的比喻,深刻抒发了对历史变迁与岁月沧桑的哲学慨叹。

Wén xué dà shī yǐ "shí jiān rú tóng yī tiáo bēn téng bù xī de hào dàng cháng hé" zhè yī jīng miào de bǐ yù, shēn kè shū fā le duì lì shǐ biàn qiān yǔ suì yuè cāng sāng de zhé xué kǎi tàn.

“Bậc thầy văn học bằng phép ẩn dụ ví von tinh tế 'Thời gian tựa như một dòng sông dài cuồn cuộn chảy xiết không ngừng' đã bộc bạch sâu sắc nỗi niềm cảm thán triết học về những biến chuyển lịch sử và thăng trầm dâu bể của thời gian.”

Bộ: 比 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 8 Danh từ

我国青年科学家在国际顶级学术期刊《自然》以封面文章形式发表了拓扑量子计算领域的里程碑式原创理论突破。

Wǒ guó qīng nián kē xué jiā zài guó jì dǐng jí xué shù qī kān 《 zì rán 》 yǐ fēng miàn wén zhāng xíng shì fā biǎo le tuò pū liàng zǐ jì suàn lǐng yù de lǐ chéng bēi shì yuán chuàng lǐ lùn tū pò.

“Các nhà khoa học trẻ nước ta đã công bố bước đột phá lý thuyết nguyên bản mang tính cột mốc trong lĩnh vực tính toán lượng tử tô-pô dưới hình thức bài báo trang bìa bìa sách trên tạp chí học thuật đỉnh cao quốc tế Nature.”

Bộ: 寸 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
俗语
súyǔ TỤC NGỮ

tục ngữ

“失败是成功之母”是一句俗语。

“shībài shì chénggōng zhī mǔ” shì yījù súyǔ.

“"Thất bại là mẹ của thành công" là một câu tục ngữ.”

Bộ: 人 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
诗经
shījīng THI KINH

Kinh Thi

《诗经》中的爱情诗很感人。

“shījīng” zhōng de àiqíng shī hěn gǎnrén.

“Những bài thơ tình trong Kinh Thi rất cảm động.”

Bộ: 言 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 9 Danh từ

在科学与艺术交融专题展上,两院院士带领青年学子共同鉴赏通过超高分辨电子显微镜拍摄的奇妙微观纳米晶体对称之美。

Zài kē xué yǔ yì shù jiāo róng zhuān tí zhǎn shàng, liǎng yuàn yuàn shì dài lǐng qīng nián xué zǐ gòng tóng jiàn shǎng tōng guò chāo gāo fēn biàn diàn zi xiǎn wēi jìng pāi shè de qí miào wēi guān nà mǐ jīng tǐ duì chèn zhī měi.

“Tại triển lãm chuyên đề hòa quyện giữa nghệ thuật và khoa học, các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm đã dẫn dắt các học trò trẻ cùng thưởng ngoạn đánh giá thưởng thức đánh giá vẻ đẹp đối xứng của các tinh thể nano vi mô kỳ diệu được chụp qua kính hiển vi điện tử độ phân giải siêu cao.”

Bộ: 金 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Động từ

国际顶级权威物理学期刊以封面文章形式,全文重点刊登了我国量子科学团队关于量子纠缠分发的突破性实验成果。

Guó jì dǐng jí quán wēi wù lǐ xué qī kān yǐ fēng miàn wén zhāng xíng shì, quán wén zhòng diǎn kān dēng le wǒ guó liàng zǐ kē xué tuán duì guān yú liàng zǐ jiū chán fēn fā de tū pò xìng shí yàn chéng guǒ.

“Tạp chí vật lý học có thẩm quyền hàng đầu thế giới dưới hình thức bài viết trang bìa đã đăng tải trang trọng toàn văn thành quả thực nghiệm mang tính đột phá của nhóm khoa học lượng tử nước ta về phân phối vướng víu lượng tử.”

Bộ: 刀 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →