开头
动人
原始
作
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Văn học và viết lách
#1 HSK 6 Danh từ

国家大力推进全民阅读与书香中国建设,让浩瀚优秀的经典书籍滋养广大人民群众的精神文化生活。

Guó jiā dà lì tuī jìn quán mín yuè dú yǔ shū xiāng zhōng guó jiàn shè, ràng hào hàn yōu xiù de jīng diǎn shū jí zī yǎng guǎng dà rén mín qún zhòng de jīng shén wén huà shēng huó.

“Nhà nước đẩy mạnh việc xây dựng văn hóa đọc toàn dân và 'Một Nước Hương Sắc Sách Vở', để những cuốn sách vở thư tịch kinh điển xuất sắc bao la nuôi dưỡng đời sống văn hóa tinh thần của đông đảo quần chúng nhân dân.”

Bộ: 乙 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

鲁迅先生以犀利深刻的如椽巨笔,在小说中对旧社会的腐朽陋习进行了入木三分的讽刺与批判。

Lǔ xùn xiān shēng yǐ xī lì shēn kè de rú chuán jù bǐ, zài xiǎo shuō zhōng duì jiù shè huì de fǔ xiǔ lòu xí jìn xíng le rù mù sān fēn de fěng cì yǔ pī pàn.

“Đại văn hào Lỗ Tấn bằng ngòi bút sắc bén như lưỡi gươm trong các tác phẩm tiểu thuyết của mình đã châm biếm và phê phán sâu cay đến tận xương tủy những hủ tục mục nát của xã hội cũ.”

Bộ: 言 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

俗话说“功夫不负有心人”,只要我们在基础科学研究中坚持坐住冷板凳、勇攀高峰,就一定能够取得重大突破。

Sú huà shuō "gōng fu bù fù yǒu xīn rén ", zhǐ yào wǒ men zài jī chǔ kē xué yán jiū zhōng jiān chí zuò zhù lěng bǎn dèng, yǒng pān gāo fēng, jiù yí dìng néng gòu qǔ dé zhòng dà tū pò.

“Tục ngữ dân gian có câu 'Có công mài sắt có ngày nên kim' (Công phu không phụ người có tâm), chỉ cần chúng ta trong nghiên cứu khoa học cơ bản kiên trì ngồi vững ghế lạnh, dũng cảm trèo lên đỉnh cao thì nhất định sẽ gặt hái được những đột phá trọng đại.”

Bộ: 人 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 3 Danh từ

这部生动再现老一辈战略科学家科研报国崇高精神的经典话剧,在全国高校巡演场场爆满。

Zhè bù shēng dòng zài xiàn lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā kē yán bào guó chóng gāo jīng shén de jīng diǎn huà jù, zài quán guó gāo xiào xún yǎn chǎng chǎng bào mǎn.

“Vở kịch nói kịch nói kinh điển tái hiện sinh động tinh thần cao đẹp phụng sự Tổ quốc bằng nghiên cứu khoa học của các nhà khoa học chiến lược tiền bối đã kín rạp trong tất cả các buổi lưu diễn tại các trường đại học trên cả nước.”

Bộ: 言 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

这套国家规划重点教材紧扣时代科技前沿,理论体系严谨扎实且配备了丰富的数字化教学资源。

Zhè tào guó jiā guī huà zhòng diǎn jiào cái jǐn kòu shí dài kē jì qián yán, lǐ lùn tǐ xì yán jǐn zhā shí qiě pèi bèi le fēng fù de shù zì huà jiào xué zī yuán.

“Bộ giáo trình trọng điểm cấp quốc gia này bám sát mũi nhọn khoa học công nghệ của thời đại, hệ thống lý luận chặt chẽ vững vàng và được trang bị phong phú các nguồn học liệu số hóa đi kèm.”

Bộ: 攴 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

语文老师在课堂上指导同学们在写作文时要善于观察生活细节、抒发真情实感,切忌虚假空洞的辞藻堆砌。

Yǔ wén lǎo shī zài kè táng shàng zhǐ dǎo tóng xué men zài xiě zuò wén shí yào shàn yú guān chá shēng huó xì jié, shū fā zhēn qíng shí gǎn, qiè jì xū jiǎ kōng dòng de cí zǎo duī qì.

“Thầy giáo dạy Ngữ văn tại lớp học đã hướng dẫn các bạn học sinh khi viết bài tập làm văn cần giỏi quan sát các chi tiết trong đời sống, bộc bạch cảm xúc và tình cảm chân thật, tuyệt đối tránh việc chắp vá từ ngữ sáo rỗng giả tạo.”

Bộ: 人 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Động từ

周末在安静的图书馆里看书是一种享受。

Zhōumò zài ānjìng de túshūguǎn lǐ kàn shū shì yì zhǒng xiǎngshòu.

“Cuối tuần đọc sách trong thư viện yên tĩnh là một sự tận hưởng.”

Bộ: 目 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

老书法家手握一支精良的湖州传统羊毫毛笔,在宣纸上挥毫泼墨、气韵生动。

Lǎo shū fǎ jiā shǒu wò yī zhī jīng liáng de hú zhōu chuán tǒng yáng háo máo bǐ, zài xuān zhǐ shàng huī háo pō mò, qì yùn shēng dòng.

“Nhà thư pháp lão thành tay cầm cây bút lông lông cừu truyền thống Hồ Châu tinh xảo, vung bút phóng mực trên giấy xuyến chỉ, khí vận sinh động ngập tràn sức sống.”

Bộ: 毛 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

这部大型国家地理自然科普纪录片配备了多语种专业双语字幕,极大方便了海内外观众的跨文化无障碍传播与理解。

Zhè bù dà xíng guó jiā dì lǐ zì rán kē pǔ jì lù piàn pèi bèi le duō yǔ zhǒng zhuān yè shuāng yǔ zì mù, jí dà fāng biàn le hǎi nèi wài guān zhòng de kuà wén huà wú zhàng ài chuán bō yǔ lǐ jiě.

“Bộ phim tài liệu phổ biến khoa học tự nhiên địa lý quốc gia quy mô lớn này được trang bị phụ đề song ngữ chuyên nghiệp đa ngôn ngữ, mang lại sự thuận tiện to lớn cho sự truyền bá và thấu hiểu giao lưu văn hóa không rào cản của khán giả trong và ngoài nước.”

Bộ: 子 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
写字
xiězì TẢ TỰ

viết chữ

这是“写字”的一个常用表达。

Zhè shì "xiězì" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "viết chữ".”

Bộ: 冖 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

空谈误国,实干兴邦;社会主义是干出来的,中华民族伟大复兴绝不是靠轻轻松松、敲锣打鼓空想就能实现的。

Kōng tán wù guó, shí gàn xīng bāng ; shè huì zhǔ yì shì gàn chū lái de, zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng jué bú shì kào qīng qīng sōng sōng, qiāo luó dǎ gǔ kōng xiǎng jiù néng shí xiàn de.

“Nói suông hại nước, làm thực hưng thịnh bang gia; chủ nghĩa xã hội là nhờ hành động thực tế mà nên, sự phục hưng vĩ đại của dân tộc tuyệt đối không phải dựa vào việc mơ tưởng viển vông gõ chiêng đánh trống nhẹ nhàng mà có thể thực hiện được.”

Bộ: 穴 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →