电子读物越来越受欢迎。
diànzǐ dúwù yuè lái yuè shòu huānyíng.
“Sách điện tử ngày càng được ưa chuộng.”
Chủ đề Văn học và viết lách gồm 590 từ vựng, được chia thành 25 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
电子读物越来越受欢迎。
diànzǐ dúwù yuè lái yuè shòu huānyíng.
“Sách điện tử ngày càng được ưa chuộng.”
多听音乐可以陶冶孩子的性格。
duō tīng yīnyuè kěyǐ táoyě háizi de xìnggé.
“Nghe nhạc có thể nuôi dưỡng tính cách của trẻ.”
你可以在图书馆阅览。
nǐ kěyǐ zài túshūguǎn yuèlǎn.
“Bạn có thể đọc sách ở thư viện.”
你用什么帖练字?
Nǐ yòng shénme tiè liàn zì?
“Bạn dùng mẫu chữ nào để luyện chữ?”
青年学者端坐在古籍善本阅览室内,全神贯注地抄写对照敦煌莫高窟出土的珍贵古代文献手稿。
Qīng nián xué zhě duān zuò zài gǔ jí shàn běn yuè lǎn shì nèi, quán shén guàn zhù dì chāo xiě duì zhào dūn huáng mò gāo kū chū tǔ de zhēn guì gǔ dài wén xiàn shǒu gǎo.
“Người học giả trẻ ngồi ngay ngắn bên trong phòng đọc bản sách cổ quý hiếm, chăm chú chép lại sao chép đối chiếu các bản thảo văn hiến cổ đại vô giá khai quật từ Hang Mạc Cao Đôn Hoàng.”
这部电影改编自小说原作。
zhè bù diànyǐng gǎibiān zì xiǎoshuō yuánzuò.
“Bộ phim này được chuyển thể từ tiểu thuyết gốc.”
他措辞颇费斟酌。
tā cuòcí pō fèi zhēnzhuó.
“Anh ấy rất cân nhắc chọn từ.”
活版印刷术。
huóbǎn yìnshuā shù.
“Kỹ thuật in sắp chữ rời.”
这部电影是耽美题材。
zhè bù diànyǐng shì dānměi tícái.
“Bộ phim này thuộc thể loại đam mỹ.”
省委的报告后面还附载了三个县委的调查报告。
shěng wěi de bàogào hòumiàn hái fùzǎile sān gè xiànwěi de diàochá bàogào.
“Sau báo cáo của tỉnh uỷ có ghi thêm báo cáo điều tra của ba huyện uỷ.”
诗人喜欢在作品中抒情。
shīrén xǐhuan zài zuòpǐn zhōng shūqíng.
“Nhà thơ thích thể hiện cảm xúc trong tác phẩm của mình.”
京剧有很多不同的流派。
jīngjù yǒu hěnduō bùtóng de liúpài.
“Kinh kịch có nhiều trường phái khác nhau.”
这是“书写”的一个常用表达。
Zhè shì "shūxiě" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "viết tay, thư tả".”
青年学者在撰写前沿科学论文时,必须做到逻辑严密、论证充分、各项物理定义概念表述准确无误。
Qīng nián xué zhě zài zhuàn xiě qián yán kē xué lùn wén shí, bì xū zuò dào luó jí yán mì, lùn zhèng chōng fèn, gè xiàng wù lǐ dìng yì gài niàn biǎo shù zhǔn què wú wù.
“Học giả trẻ tuổi khi viết luận văn khoa học tiên phong bắt buộc phải làm cho logic chặt chẽ, luận chứng đầy đủ, cách trình bày diễn đạt các khái niệm định nghĩa vật lý chuẩn xác không một sai sót.”
玉米是一种草本植物。
yùmǐ shì yī zhǒng cǎoběn zhíwù.
“Ngô là một loại thực vật thân thảo.”
铜器铭文
tóngqì míngwén
“Chữ khắc trên đồ đồng”
这段独白很有感情。
zhè duàn dúbái hěn yǒu gǎnqíng.
“Đoạn độc thoại này đầy cảm xúc.”
他是一位著名的画插图者。
Tā shì yī wèi zhùmíng de huà chātú zhě.
“Anh ấy là một người vẽ minh họa nổi tiếng.”
我读过富兰克林的传记。
Wǒ dúguò Fùlánkèlín de zhuànjì
“Tôi đã đọc tiểu sử của Benjamin Franklin.”
尽管荷马本人的生平事迹已难以考证,但他留下的文学作品却如同璀璨的星辰,照亮了西方文学的天空。
Jǐnguǎn Hémǎ běnrén de shēngpíng shìjì yǐ nányǐ kǎozhèng, dàn tā liú xià de wénxué zuòpǐn què rútóng cuǐcàn de xīngchén, zhào liàng le xīfāng wénxué de tiānkōng.
“Mặc dù những sự kiện trong cuộc đời của Homer rất khó xác minh, nhưng những tác phẩm văn học của ông để lại lại rực rỡ như những vì sao, soi sáng bầu trời văn học phương Tây.”
多 看书 可以 帮 我们 提高 写作 能力 。
duō kàn shū kě yǐ bāng wǒ men tí gāo xiě zuò néng lì 。
“Đọc nhiều sách có thể giúp chúng ta nâng cao năng lực viết lách.”
他刚买的笔头很锋利。
tā gāng mǎi de bǐtóu hěn fēnglì.
“Ngòi bút mà anh ấy vừa mua rất sắc bén.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết