开头
动人
原始
作
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Văn học và viết lách
#5 HSK 4 Động từ

青年学者端坐在古籍善本阅览室内,全神贯注地抄写对照敦煌莫高窟出土的珍贵古代文献手稿。

Qīng nián xué zhě duān zuò zài gǔ jí shàn běn yuè lǎn shì nèi, quán shén guàn zhù dì chāo xiě duì zhào dūn huáng mò gāo kū chū tǔ de zhēn guì gǔ dài wén xiàn shǒu gǎo.

“Người học giả trẻ ngồi ngay ngắn bên trong phòng đọc bản sách cổ quý hiếm, chăm chú chép lại sao chép đối chiếu các bản thảo văn hiến cổ đại vô giá khai quật từ Hang Mạc Cao Đôn Hoàng.”

Bộ: 冖 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng

这是“书写”的一个常用表达。

Zhè shì "shūxiě" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "viết tay, thư tả".”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 7 Danh từ

青年学者在撰写前沿科学论文时,必须做到逻辑严密、论证充分、各项物理定义概念表述准确无误。

Qīng nián xué zhě zài zhuàn xiě qián yán kē xué lùn wén shí, bì xū zuò dào luó jí yán mì, lùn zhèng chōng fèn, gè xiàng wù lǐ dìng yì gài niàn biǎo shù zhǔn què wú wù.

“Học giả trẻ tuổi khi viết luận văn khoa học tiên phong bắt buộc phải làm cho logic chặt chẽ, luận chứng đầy đủ, cách trình bày diễn đạt các khái niệm định nghĩa vật lý chuẩn xác không một sai sót.”

Bộ: 衣 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng

尽管荷马本人的生平事迹已难以考证,但他留下的文学作品却如同璀璨的星辰,照亮了西方文学的天空。

Jǐnguǎn Hémǎ běnrén de shēngpíng shìjì yǐ nányǐ kǎozhèng, dàn tā liú xià de wénxué zuòpǐn què rútóng cuǐcàn de xīngchén, zhào liàng le xīfāng wénxué de tiānkōng.

“Mặc dù những sự kiện trong cuộc đời của Homer rất khó xác minh, nhưng những tác phẩm văn học của ông để lại lại rực rỡ như những vì sao, soi sáng bầu trời văn học phương Tây.”

Bộ: 艹 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →