故事
Minh họa từ vựng 故事
gù shi HÁN VIỆT: CỐ SỰ

故事: câu chuyện

câu chuyện

Nghĩa tiếng Anh (English): story, tale

Nét viết & luyện viết chữ 故事

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 故

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét ngang đầu miệng KHẨU khai, Bàn tay KỆ nắm trục QUYẾT dài. Cầm bút chép ghi muôn công SỰ, Việc đời lớn nhỏ chớ đơn sai.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

故
gù CỐ

cố sự, nguyên cớ; vì thế, cho nên; cố ý; cũ, xưa; qua đời

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
事
shì SỰ

việc, sự việc, công việc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang đầu miệng KHẨU khai, Bàn tay KỆ nắm trục QUYẾT dài. Cầm bút chép ghi muôn công SỰ, Việc đời lớn nhỏ chớ đơn sai.”

Câu ví dụ với từ “故事”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢听故事。

wǒ xǐ huan tīng gù shì 。

“Tôi thích nghe truyện.”

I like listening to stories.

Ví dụ #2

熟练掌握“故事”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

shú liàn zhǎng wò “ gù shì ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。

“Nắm vững cách dùng của “故事” (câu chuyện - CỐ SỰ) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”

Mastering the usage of "故事" (câu chuyện) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “故事” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →