诗人 Phồn thể: 詩人
Minh họa từ vựng 诗人 (shīrén)
shīrén HÁN VIỆT: THI NHÂN

诗人: nhà thơ, thi nhân

nhà thơ thi nhân

Nghĩa tiếng Anh (English): poet

Nét viết & luyện viết chữ 诗人

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 诗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THI (诗, phồn thể: 詩): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

诗
shī THI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thơ, bài thơ, thi ca

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ THI (诗, phồn thể: 詩): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN).

人
rén NHÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 NÉT PHIỆT (DƯƠNG) (Nét nghiêng trái mạnh mẽ tượng trưng cho tính Dương vươn lên.) 乀 NÉT NÁT (ÂM) (Nét nghiêng phải chống đỡ nâng đỡ tượng trưng cho tính Âm hòa nhã.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

Chữ NHÂN (人) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhân (人 - 2 nét) gồm một nét phẩy và một nét mác nương tựa vào nhau, do hai khí Âm Dương hòa hợp tác thành. Đạo làm người răn dạy: không một ai có thể tồn tại đơn độc trên thế gian; con người sinh ra phải biết dựa vào nhau, sẻ chia và tương trợ đồng loại. Khi chữ Nhân 人 kết hợp với số Nhị 二 sẽ tạo nên chữ Nhân 仁 (nhân ái) - đạo đức cao nhất của bậc hiền nhân.

Câu ví dụ với từ “诗人”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

唐代伟大浪漫主义诗人李白用豪放雄浑的瑰丽诗篇,描绘了祖国壮丽山河的磅礴气势与豪迈情怀。

Táng dài wěi dà làng màn zhǔ yì shī rén lǐ bái yòng háo fàng xióng hún de guī lì shī piān, miáo huì le zǔ guó zhuàng lì shān hé de páng bó qì shì yǔ háo mài qíng huái.

“Nhà thơ thi nhân chủ nghĩa lãng mạn vĩ đại thời Đường Lý Bạch đã dùng những bài thơ tráng lệ hào sảng hùng hồn để miêu tả khí phách hào sảng và khí thế hùng vĩ dời non lấp biển của non sông gấm vóc Tổ quốc.”

The great romantic poet Li Bai depicted the grandeur of national mountains with magnificent verses.

Từ “诗人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 诗人 (shīrén)

诗人 (shīrén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “诗人” có phiên âm Pinyin là “shīrén”, âm Hán Việt là “THI NHÂN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nhà thơ, thi nhân” (tiếng Anh: poet).

Chữ 诗人 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “诗人” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2025-03-20T11:51:18+07:00