这本书的插画很精美。
zhè běn shū de chāhuà hěn jīngměi.
“Hình minh họa của cuốn sách này rất tinh xảo.”
Chủ đề Văn học và viết lách gồm 590 từ vựng, được chia thành 25 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这本书的插画很精美。
zhè běn shū de chāhuà hěn jīngměi.
“Hình minh họa của cuốn sách này rất tinh xảo.”
你的动作相当流畅。
nǐ de dòngzuò xiāngdāng liúchàng.
“Động tác của bạn khá trôi chảy.”
姐姐长得眉目清秀。
jiějie zhǎng dé méimù qīngxiù.
“Chị gái tôi có khuôn mặt thanh tú.”
他像狮子一样勇敢。
tā xiàng shīzi yīyàng yǒnggǎn.
“Anh ấy dũng cảm như sư tử.”
他在文学院学习文学。
Tā zài wénxuéyuàn xuéxí wénxué.
“Anh ấy đang học văn học ở Viện Văn học.”
这里的报价单太薄。
Zhèlǐ de bàojiàdān tài báo.
“Phiếu báo giá ở chỗ này quá mỏng.”
他在润色他的小说。
tā zài rùnsè tā de xiǎoshuō.
“Anh ấy đang chỉnh sửa tiểu thuyết của mình.”
他每天泛读几篇英文文章。
tā měitiān fàn dú jǐ piān yīngwén wénzhāng.
“Mỗi ngày anh ấy đọc lướt vài bài tiếng Anh.”
我正在分析这篇语篇。
Wǒ zhèngzài fēnxī zhè piān yǔpiān.
“Tôi đang phân tích đoạn văn này.”
他喜欢看白话文小说。
tā xǐhuan kàn báihuàwén xiǎoshuō.
“Anh ấy thích đọc tiểu thuyết viết bằng văn bạch thoại.”
校刊每月都会出版一次。
xiàokān měi yuè dōuhuì chūbǎn yīcì.
“Tập san của trường được xuất bản hàng tháng.”
他对回族文化非常感兴趣,尤其是对回文的研究情有独钟。
Tā duì Huízú wénhuà fēicháng gǎn xìngqù, yóuqí shì duì Huíwén de yánjiū qíng yǒu dú zhōng.
“Anh ấy rất hứng thú với văn hóa Hồi, đặc biệt là dành một tình yêu đặc biệt cho việc nghiên cứu chữ viết Hồi.”
他用转喻表达思想。
Tā yòng zhuǎn yù biǎo dá sī xiǎng.
“Anh ấy dùng hoán dụ để diễn đạt ý tưởng.”
从微观量子纠缠到宏观星系演化,人类对大自然无穷奥秘的求知探索从未停止过前行的脚步。
Cóng wēi guān liàng zǐ jiū chán dào hóng guān xīng xì yǎn huà, rén lèi duì dà zì rán wú qióng ào mì de qiú zhī tàn suǒ cóng wèi tíng zhǐ guò qián xíng de jiǎo bù.
“Từ vướng víu lượng tử vi mô cho tới sự tiến hóa của các thiên hà vĩ mô, bước chân kiếm tìm và khám phá những điều bí ẩn vô tận của tự nhiên của loài người chưa bao giờ ngừng tiến bước.”
山水如诗情画意。
shānshuǐ rú shīqínghuàyì.
“Núi non như cảnh đẹp trong tranh thơ.”
名垂史册
míngchuíshǐcè
“Lưu tên sử sách”
铅笔和橡皮都在文具盒里。
qiān bǐ hé xiàng pí dōu zài wén jù hé lǐ 。
“Bút chì và tẩy đều ở trong hộp bút.”
老师让我写一篇关于环境的文章。
lǎo shī ràng wǒ xiě yì piān guān yú huán jìng de wén zhāng 。
“Thầy giáo bảo tôi viết một bài văn về môi trường.”
博物馆收藏大量的古籍。
bówùguǎn shōucáng dàliàng de gǔjí.
“Bảo tàng lưu giữ nhiều sách cổ.”
白宫发表声明。
Bái gōng fābiǎo shēngmíng.
“Nhà Trắng đưa ra tuyên bố (nhà Trắng đại diện cho chính phủ Mỹ)”
“了”是一个常用的虚词。
“Le” shì yīgè chángyòng de xūcí.
““了” là một hư từ thường gặp trong tiếng Trung.”
双声叠韵
shuāngshēng diéyùn
“Láy hai âm đầu”
这是“比拟”的一个常用表达。
Zhè shì "bǐnǐ" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "so sánh ví von tương xứng".”
我正在写学期论文。
Wǒ zhèngzài xiě xuéqī lùnwén.
“Tôi đang viết luận văn học kỳ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết