这场战争终于终结了。
zhè chǎng zhànzhēng zhōngyú zhōngjiéle.
“Cuộc chiến này cuối cùng cũng kết thúc.”
Chủ đề Văn học và viết lách gồm 590 từ vựng, được chia thành 25 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这场战争终于终结了。
zhè chǎng zhànzhēng zhōngyú zhōngjiéle.
“Cuộc chiến này cuối cùng cũng kết thúc.”
“终”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Zhōng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““终” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
他用譬喻來說明問題。
Tā yòng pìyù lái shuōmíng wèntí.
“Anh ấy dùng ví dụ để giải thích vấn đề.”
这支曲子是他谱写的。
zhèzhī qūzǐ shì tā pǔxiě de。
“Bản nhạc này do cậu ấy soạn đấy.”
急性阑尾炎很危险。
jíxìng lánwěiyán hěn wèixiǎn.
“Viêm ruột thừa cấp tính rất nguy hiểm.”
这篇文章用了讽喻手法。
Zhè piān wénzhāng yòngle fěngyù shǒufǎ.
“Bài viết này đã dùng thủ pháp phúng dụ.”
故事续篇更加吸引人。
gùshi xùpiān gèngjiā xīyǐn rén.
“Phần tiếp của câu chuyện hấp dẫn hơn.”
深邃浩瀚的深海万米深渊与辽阔无垠的宇宙星空,始终对人类探索未知散发着神秘而巨大的吸引力。
Shēn suì hào hàn de shēn hǎi wàn mǐ shēn yuān yǔ liáo kuò wú yín de yǔ zhòu xīng kōng, shǐ zhōng duì rén lèi tàn suǒ wèi zhī sàn fà zhe shén mì ér jù dà de xī yǐn lì.
“Vực sâu vạn mét dưới đáy đại dương thăm thẳm cùng bầu trời sao vũ trụ bao la vô tận luôn tỏa ra sức hút thần bí và to lớn đối với hành trình thám hiểm những điều chưa biết của nhân loại.”
这座现代美术馆的设计巧妙融合了东方传统园林的虚实写意与现代极简主义建筑风格。
Zhè zuò xiàn dài měi shù guǎn de shè jì qiǎo miào róng hé le dōng fāng chuán tǒng yuán lín de xū shí xiě yì yǔ xiàn dài jí jiǎn zhǔ yì jiàn zhù fēng gé.
“Thiết kế của bảo tàng mỹ thuật hiện đại này đã kết hợp khéo léo giữa nét ước lệ hư thực của vườn cảnh truyền thống phương Đông cùng phong cách kiến trúc tối giản hiện đại.”
史官记录了重要事件。
Shǐguān jìlùle zhòngyào shìjiàn.
“Sử quan đã ghi chép những sự kiện quan trọng.”
我欣赏他富有诗意的话。
wǒ xīnshǎng tā fùyǒu shīyì de huà.
“Tôi ngưỡng mộ những lời nói tràn đầy thi vị của anh ấy.”
这本书有一个清晰的副标题。
Zhè běn shū yǒu yí gè qīngxī de fùbiāotí.
“Cuốn sách này có một đề phụ rõ ràng.”
那场火灾最终酿成了惨剧。
nà chǎng huǒzāi zuìzhōng niàng chéngle cǎnjù.
“Vụ hỏa hoạn đó cuối cùng đã gây ra bi kịch.”
从幻梦中醒悟过来。
cóng huànmèng zhōng xǐngwù guòlái。
“Ra khỏi giấc mộng hão huyền”
国家图书馆古籍数字特藏库全面推行古籍图书高清扫描共享,让海量珍贵传世科技文献惠及全社会学者。
Guó jiā tú shū guǎn gǔ jí shù zì tè cáng kù quán miàn tuī xíng gǔ jí tú shū gāo qīng sǎo miáo gòng xiǎng, ràng hǎi liàng zhēn guì chuán shì kē jì wén xiàn huì jí quán shè huì xué zhě.
“Kho lưu trữ đặc biệt kỹ thuật số sách cổ Thư viện Quốc gia đẩy mạnh toàn diện chia sẻ quét độ nét cao sách vở sách báo cổ thư tịch, giúp khối lượng khổng lồ văn hiến khoa học kỹ thuật truyền đời quý giá mang lại lợi ích cho toàn thể học giả trong xã hội.”
他常用历史作借喻。
Tā cháng yòng lìshǐ zuò jièyù
“Anh ấy thường lấy lịch sử làm ví von”
这里我说的是那种句号。
zhèlǐ wǒ shuō de shì nà zhǒng jùhào.
“Ở đây tôi đang nói về dấu chấm.”
海外杰出青年学者在写给祖国科研资助机构的求职自荐信末尾庄重写道:“此致,敬礼!”
Hǎi wài jié chū qīng nián xué zhě zài xiě gěi zǔ guó kē yán zī zhù jī gòu de qiú zhí zì jiàn xìn mò wěi zhuāng zhòng xiě dào : "cǐ zhì, jìng lǐ!"
“Học giả trẻ kiệt xuất ở nước ngoài ở phần cuối bức thư tự tiến cử xin việc gửi cho cơ quan tài trợ nghiên cứu khoa học của Tổ quốc đã trang trọng viết: 'Kính thư, trân trọng kính chào!'”
国家科技中长期战略规划清晰勾画出了未来三十年我国建成世界主要科学中心和创新高地的宏伟蓝图。
Guó jiā kē jì zhōng cháng qī zhàn lüè guī huà qīng xī gōu huà chū le wèi lái sān shí nián wǒ guó jiàn chéng shì jiè zhǔ yào kē xué zhōng xīn hé chuàng xīn gāo dì de hóng wěi lán tú.
“Quy hoạch chiến lược trung và dài hạn khoa học công nghệ quốc gia đã phác họa phác thảo vẽ nên rõ ràng bức tranh tổng thể hùng vĩ về việc nước ta xây dựng thành công vùng đất cao đổi mới sáng tạo và trung tâm khoa học chính của thế giới trong 30 năm tới.”
我打算买一幅新字画。
wǒ dǎsuàn mǎi yī fú xīn zìhuà.
“Tôi định mua một bức thư họa mới.”
梁祝是一件爱情故事。
liángzhù shì yī jiàn àiqíng gù shi.
““Lương Chúc” là một câu chuyện tình yêu.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết