开头
动人
原始
作
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Văn học và viết lách
#1 Chủ đề Từ vựng

这部电影太火了导演决定拍续集。

Zhè bù diànyǐng tài huǒle dǎoyǎn juédìng pāi xùjí.

“Bộ phim này quá nổi, đạo diễn quyết định làm phần tiếp theo.”

Bộ: 纟 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 Chủ đề Từ vựng
歌谣
gēyáo CA DAO

ca dao

这些歌谣是原住民唱的。

zhèxiē gēyáo shì yuán zhùmín chàng de.

“Những bài ca dao này là do người bản địa hát.”

#8 Chủ đề Từ vựng
原文
yuánwén NGUYÊN VĂN

văn bản gốc

这是“原文”的一个常用表达。

Zhè shì "yuánwén" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "văn bản gốc".”

#16 HSK 6 Danh từ

国家图书馆珍藏的古代宋代古琴传世乐谱经过数字化抢救性扫描,为还原千年前东方古雅琴韵提供了珍贵文献依据。

Guó jiā tú shū guǎn zhēn cáng de gǔ dài sòng dài gǔ qín chuán shì yuè pǔ jīng guò shù zì huà qiǎng jiù xìng sǎo miáo, wèi huán yuán qiān nián qián dōng fāng gǔ yǎ qín yùn tí gōng le zhēn guì wén xiàn yī jù.

“Bản nhạc phổ nhạc để đời của đàn Cổ Cầm thời Tống cổ đại lưu giữ tại Thư viện Quốc gia trải qua quá trình quét số hóa mang tính cứu vãn cấp cứu đã cung cấp căn cứ văn hiến quý báu để phục dựng lại phong vị tiếng đàn tao nhã cổ xưa phương Đông từ ngàn năm trước.”

Bộ: 丿 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
轶事
yì shì DẬT SỰ

giai thoại

民间流传着许多关于他的轶事。

Mínjiān liúchuánzhe xǔduō guānyú tā de yì shì.

“Trong dân gian lưu truyền nhiều giai thoại về ông ấy.”

Bộ: 車 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →