挽联
Minh họa từ vựng 挽联 (wǎnlián)
wǎnlián HÁN VIỆT: VÃN LIÊN

挽联: câu đối phúng điếu

câu đối phúng điếu

Nét viết & luyện viết chữ 挽联

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 挽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VÃN (挽): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 挽回 (VÃN HỒI: vãn hồi, cứu vãn (tổn thất, danh dự, tình thế)), 挽救 (VÃN CỨU: cứu vãn, cứu sống, giải cứu khỏi nguy cơ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

挽
wǎnlián VÃN LIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

câu đối phúng điếu

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Chữ VÃN (挽): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 挽回 (VÃN HỒI: vãn hồi, cứu vãn (tổn thất, danh dự, tình thế)), 挽救 (VÃN CỨU: cứu vãn, cứu sống, giải cứu khỏi nguy cơ).

联
wǎnlián VÃN LIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

câu đối phúng điếu

Bộ 耳 (BỘ NHĨ • 6 nét): Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
耳 NHĨ (Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ LIÊN (联, phồn thể: 聯): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 12 nét, thành phần: 耳 (NHĨ) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 联系 (LIÊN HỆ: liên hệ, liên lạc, mối liên hệ), 联合 (LIÊN HỢP: liên hiệp, liên kết, phối hợp), 对联 (ĐỐI LIÊN: câu đối, câu đối Tết (hoành phi câu đối)), 互联网 (HỖ LIÊN VÕNG: mạng Internet, mạng internet toàn cầu).

Câu ví dụ với từ “挽联”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

手写挽联饱含深情。

shǒuxiě wǎnlián bǎohán shēnqíng.

“Câu đối phúng điếu viết tay chứa đầy tình cảm sâu đậm.”

Từ “挽联” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 挽联 (wǎnlián)

挽联 (wǎnlián) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “挽联” có phiên âm Pinyin là “wǎnlián”, âm Hán Việt là “VÃN LIÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “câu đối phúng điếu”.

Chữ 挽联 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “挽联” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-01-18T07:50:12+07:00