开头
动人
原始
作
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Văn học và viết lách
#8 HSK 5 Danh từ

这位当代著名作家以极其细腻生动的笔触,深情描写了平凡奋斗者在时代大潮中的不凡人生。

Zhè wèi dāng dài zhù míng zuò jiā yǐ jí qí xì nì shēng dòng de bǐ chù, shēn qíng miáo xiě le píng fán fèn dòu zhě zài shí dài dà cháo zhōng de bù fán rén shēng.

“Nhà văn nổi tiếng đương đại này bằng ngòi bút vô cùng tinh tế và sinh động đã khắc họa sâu sắc cuộc đời phi thường của những người lao động bình dị giữa dòng chảy thời đại.”

Bộ: 冖 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

中国经典传统武侠文学作品深刻蕴含着“侠之大者,为国为民”的家国情怀与扶危济困的东方正义观念。

Zhōng guó jīng diǎn chuán tǒng wǔ xiá wén xué zuò pǐn shēn kè yùn hán zhe "xiá zhī dà zhě, wèi guó wèi mín" de jiā guó qíng huái yǔ fú wēi jì kùn de dōng fāng zhèng yì guān niàn.

“Các tác phẩm văn học võ hiệp kiếm hiệp truyền thống kinh điển Trung Hoa ẩn chứa sâu sắc quan niệm công lý phương Đông giúp kẻ yếu cứu người nguy khốn cùng tình cảm gia quốc 'Người hiệp nghĩa lớn vì nước vì dân'.”

Bộ: 目 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →