晋级
Minh họa từ vựng 晋级 (jìnjí)
jìnjí HÁN VIỆT: TẤN CẤP

晋级: lên cấp; lên chức; thăng cấp; thăng chức; thăng hạng; thăng tiến

lên cấp lên chức thăng cấp thăng chức thăng hạng thăng tiến

Nét viết & luyện viết chữ 晋级

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 晋

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẤN (晋, phồn thể: 晉): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 晋升 (TẤN THĂNG: thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

晋
jìnjí TẤN CẤP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lên cấp; lên chức; thăng cấp; thăng chức; thăng hạng; thăng tiến

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ TẤN (晋, phồn thể: 晉): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 晋升 (TẤN THĂNG: thăng chức, thăng cấp, đề bạt nâng bậc).

级
jí CẤP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cấp, bậc, cấp độ; lớp (học)

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.)

Chữ CẤP (级, phồn thể: 級): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 年级 (NIÊN CẤP: lớp), 高级 (CAO CẤP: cao cấp, cấp cao), 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu), 超级 (SIÊU CẤP: siêu cấp, siêu cấp độ, siêu đẳng).

Câu ví dụ với từ “晋级”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

晋级之路充满了挑战。

jìnjí zhī lù chōngmǎnle tiǎozhàn.

“Con đường thăng chức đầy rẫy thử thách.”

Ví dụ #2

他因表现出色而晋级。

tā yīn biǎoxiàn chūsè ér jìnjí.

“Anh ấy được thăng cấp vì biểu hiện xuất sắc.”

Từ “晋级” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 晋级 (jìnjí)

晋级 (jìnjí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “晋级” có phiên âm Pinyin là “jìnjí”, âm Hán Việt là “TẤN CẤP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lên cấp; lên chức; thăng cấp; thăng chức; thăng hạng; thăng tiến”.

Chữ 晋级 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “晋级” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-07-26T15:52:06+07:00