你说话的语气真像个精算师。
nǐ shuōhuà de yǔqì zhēnxiàng gè jīngsuànshī
“Bạn giống như một người tính toán.”
Chủ đề Vị trí công việc gồm 1.021 từ vựng, được chia thành 43 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
你说话的语气真像个精算师。
nǐ shuōhuà de yǔqì zhēnxiàng gè jīngsuànshī
“Bạn giống như một người tính toán.”
消防员穿防火工作服。
Xiāofáng yuán chuān fánghuǒ gōngzuòfú.
“Lính cứu hỏa mặc quần áo phòng hộ chống lửa.”
消防艇迅速赶到火场。
Xiāofáng tǐng xùnsù gǎndào huǒchǎng.
“Ca nô cứu hỏa nhanh chóng đến hiện trường.”
铅管工正在修理水管。
Qiān guǎn gōng zhèngzài xiūlǐ shuǐguǎn.
“Thợ làm ống chì đang sửa ống nước.”
消防员赶到火灾现场。
Xiāofángyuán gǎndào huǒzāi xiànchǎng.
“Lính cứu hỏa đã đến hiện trường vụ cháy.”
云梯消防车迅速到达火场。
Yúntī xiāofáng chē xùnsù dàodá huǒchǎng.
“Xe cứu hỏa trang bị thang nhanh chóng đến hiện trường cháy.”
建筑必须使用防火材料。
Jiànzhù bìxū shǐyòng fánghuǒ cáiliào.
“Công trình phải sử dụng vật liệu phòng cháy.”
森林里设有防火线。
Sēnlín lǐ shè yǒu fánghuǒ xiàn.
“Trong rừng có đặt đường phòng cháy.”
消防局长正在检查设备。
Xiāofáng júzhǎng zhèngzài jiǎnchá shèbèi.
“Cục trưởng cục PCCC đang kiểm tra thiết bị.”
这份登记表需签字确认。
zhè fèn dēngjì biǎo xū qiānzì quèrèn.
“Mẫu đăng ký này cần phải được ký và xác nhận.”
那个房产中介吗。
nàge fángchǎn zhōngjiè ma
“Các đại lý bất động sản?”
他因错误被贬降职位。
Tā yīn cuòwù bèi biǎn jiàng zhíwèi.
“Anh ta bị giáng chức vì sai lầm.”
防火中心提醒大家注意安全。
Fánghuǒ zhōngxīn tíxǐng dàjiā zhùyì ānquán.
“Trung tâm phòng cháy nhắc nhở mọi người chú ý an toàn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết