贬降
Minh họa từ vựng 贬降 (biǎn jiàng)
biǎn jiàng HÁN VIỆT: BIẾM GIÁNG

贬降: giáng chức

giáng chức

Nét viết & luyện viết chữ 贬降

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 贬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIẾM (贬, phồn thể: 貶): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 贬低 (BIẾM ĐÊ: hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị), 贬义 (BIẾM NGHĨA: nghĩa xấu, sắc thái nghĩa tiêu cực).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

贬
biǎn jiàng BIẾM GIÁNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giáng chức

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ BIẾM (贬, phồn thể: 貶): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 贬低 (BIẾM ĐÊ: hạ thấp, coi nhẹ, dìm giá trị), 贬义 (BIẾM NGHĨA: nghĩa xấu, sắc thái nghĩa tiêu cực).

降
jiàng / xiáng GIÁNG / HÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hạ xuống, giảm xuống, rơi xuống (jiàng); đầu hàng, khuất phục (xiáng)

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ GIÁNG (降): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 8 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 降低 (GIÁNG ĐÊ: hạ thấp, giảm thiểu, giảm bớt), 降落 (GIÁNG LẠC: hạ cánh, đáp xuống), 降临 (GIÁNG LÂM: giáng xuống, ập đến, buông xuống (màn đêm, vận may)), 投降 (ĐẦU HÀNG: đầu hàng, chịu hàng).

Câu ví dụ với từ “贬降”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他因错误被贬降职位。

Tā yīn cuòwù bèi biǎn jiàng zhíwèi.

“Anh ta bị giáng chức vì sai lầm.”

Từ “贬降” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 贬降 (biǎn jiàng)

贬降 (biǎn jiàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “贬降” có phiên âm Pinyin là “biǎn jiàng”, âm Hán Việt là “BIẾM GIÁNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “giáng chức”.

Chữ 贬降 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “贬降” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 貝. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-05-29T10:20:39+07:00