主席
Minh họa từ vựng 主席 (zhǔ xí)
zhǔ xí HÁN VIỆT: CHỦ TỊCH

主席: chủ tịch, chủ tọa

chủ tịch chủ tọa

Nghĩa tiếng Anh (English): chairperson, president, chairman

Nét viết & luyện viết chữ 主席

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 主

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Vương mang bốn đức sáng muôn phương, Thêm chấm linh quang ngự chính đường. Làm chủ non sông tâm chánh trực, Ngọn đèn soi sáng khắp muôn phương.” — Chữ CHỦ (主) là chữ chỉ sự. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ CHỦ 主 (và chữ CHÚA 主) gồm chữ Vương (王 - 4 nét, tượng trưng cho 4 đức Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí của bậc tài đức) thêm một chấm (丶) chủ quyền trên đầu. Điểm chấm ấy tượng trưng cho điểm linh quang tối thượng, ngọn đèn dầu cháy sáng trên chân đèn. Người làm chủ thực sự là người có đầy đủ đức hạnh và trí tuệ để thắp sáng con đường cho muôn người noi theo.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

主
zhǔ CHỦ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chủ (người mời và tiếp khách)

Bộ 丶 (BỘ CHỦ • 1 nét): Nét chấm, biểu thị điểm nhấn, đốm sáng hoặc hạt mầm nhỏ.
Thành phần cấu tạo chữ:
丶 BỘ CHỦ (CHẤM LINH QUANG) (Ngọn lửa đèn thắp sáng trên đỉnh, điểm linh quang trí tuệ cai quản càn khôn.) 王 CHỮ VƯƠNG (Bậc vương giả hội tụ đủ 4 đức tính lớn: Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vương mang bốn đức sáng muôn phương, Thêm chấm linh quang ngự chính đường. Làm chủ non sông tâm chánh trực, Ngọn đèn soi sáng khắp muôn phương.”

Chữ CHỦ (主) là chữ chỉ sự. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ CHỦ 主 (và chữ CHÚA 主) gồm chữ Vương (王 - 4 nét, tượng trưng cho 4 đức Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí của bậc tài đức) thêm một chấm (丶) chủ quyền trên đầu. Điểm chấm ấy tượng trưng cho điểm linh quang tối thượng, ngọn đèn dầu cháy sáng trên chân đèn. Người làm chủ thực sự là người có đầy đủ đức hạnh và trí tuệ để thắp sáng con đường cho muôn người noi theo.

席
xí TỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chiếu; cái chiếu

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét): Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ TỊCH (席): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 10 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 出席 (XUẤT TỊCH: tham dự, có mặt, dự họp (trang trọng)), 主席 (CHỦ TỊCH: chủ tịch, chủ tọa), 缺席 (KHUYẾT TỊCH: vắng mặt, khiếm diện (cuộc họp, sự kiện)).

Câu ví dụ với từ “主席”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家主席在多边国际峰会上发表了具有深远全球影响力的重要主旨演讲,倡导共同推动普惠包容的经济全球化。

Guó jiā zhǔ xí zài duō biān guó jì fēng huì shàng fā biǎo le jù yǒu shēn yuǎn quán qiú yǐng xiǎng lì de zhòng yào zhǔ zhǐ yǎn jiǎng, chàng dǎo gòng tóng tuī dòng pǔ huì bāo róng de jīng jì quán qiú huà.

“Chủ tịch nước tại hội nghị thượng đỉnh quốc tế đa phương đã có bài phát biểu dẫn đề quan trọng mang tầm ảnh hưởng toàn cầu sâu rộng, kêu gọi chung tay thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế bao trùm và phổ quát.”

The President delivered an important keynote speech with global impact at the multilateral summit, advocating inclusive globalization.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“主席”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ zhǔ xí ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “主席” (chủ tịch, chủ tọa - CHỦ TỊCH) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "主席" (chủ tịch, chủ tọa) is crucial.

Từ “主席” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 主席 (zhǔ xí)

主席 (zhǔ xí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “主席” có phiên âm Pinyin là “zhǔ xí”, âm Hán Việt là “CHỦ TỊCH”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chủ tịch, chủ tọa” (tiếng Anh: chairperson, president, chairman).

Chữ 主席 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “主席” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 丶. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2022-11-03T19:27:45+07:00