摄影师 Phồn thể: 攝影師
Minh họa từ vựng 摄影师
shèyǐngshī HÁN VIỆT: NHIẾP ẢNH SƯ

摄影师: nhiếp ảnh gia, thợ chụp ảnh

nhiếp ảnh gia thợ chụp ảnh

Nghĩa tiếng Anh (English): photographer, cameraman

Nét viết & luyện viết chữ 摄影师

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 摄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (35 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHIẾP (摄, phồn thể: 攝): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 耳 (NHĨ) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 摄影 (NHIẾP ẢNH: nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh), 摄取 (NHIẾP THỦ: hấp thụ, dung nạp (chất dinh dưỡng); chụp ảnh ghi hình), 摄氏度 (NHIẾP THỊ ĐỘ: độ C, độ Celsius (°C)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

摄
shèyǐngshī NHIẾP ẢNH SƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhiếp ảnh gia, thợ chụp ảnh

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 耳 NHĨ (Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ NHIẾP (摄, phồn thể: 攝): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 耳 (NHĨ) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 摄影 (NHIẾP ẢNH: nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh), 摄取 (NHIẾP THỦ: hấp thụ, dung nạp (chất dinh dưỡng); chụp ảnh ghi hình), 摄氏度 (NHIẾP THỊ ĐỘ: độ C, độ Celsius (°C)).

影
yǐng ẢNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bóng; dáng; bóng dáng

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
景 CẢNH (Ánh mặt trời (日) chiếu rọi xuống kinh đô (京); vừa biểu âm vừa chỉ quang cảnh sáng.) 彡 SAM (Ba nét phẩy tượng trưng cho vệt bóng đổ, đường nét lung linh của ánh sáng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ CẢNH nắng soi, Ba nét SAM phẩy bóng thời hiện ra. ẢNH là hình bóng gần xa, Phim hay ảnh đẹp chan hòa sắc hương.”

Chữ ẢNH (影) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là chữ CẢNH (景 - ánh mặt trời chiếu rọi trên lầu cao kinh thành) vừa biểu âm vừa gợi nguồn sáng, bên phải là bộ SAM (彡 - ba nét vằn bóng) biểu ý. Khi ánh nắng mặt trời rực rỡ chiếu vào cảnh vật sẽ tạo nên những vệt bóng đổ huyền ảo phía sau. Từ cái bóng tự nhiên, chữ ẢNH phát triển thành nghệ thuật nhiếp ảnh và điện ảnh hiện đại.

师
shī SƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thầy; thầy dạy; thầy giáo; sư phụ

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn đồi đóng trại bao quanh, Dải CÂN (巾) hiệu lệnh quân doanh chỉnh tề. Bậc SƯ (师) đức độ vẹn bề, Truyền trao tri thức vỗ về đàn em.”

Chữ SƯ (师, phồn thể 師) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm hình gò đất cao (𠂤) kết hợp với chữ TÁP (帀 - bao quanh, về sau biến thành bộ CÂN 巾), mô tả nơi quân đội đóng doanh trại đông đúc có cờ hiệu chỉ huy. Từ nghĩa gốc là đơn vị quân đội lớn (2.500 binh sĩ), chữ mở rộng thành người chỉ huy mẫu mực, rồi trở thành danh xưng tôn kính dành cho người thầy dạy học (GIÁO SƯ, LÃO SƯ) và các bậc chuyên gia tài đức vẹn toàn trong xã hội.

Câu ví dụ với từ “摄影师”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

知名生态摄影师在国家公园深山峡谷中历经数月艰苦蹲守,成功抓拍到了珍稀野生雪豹奔跑的珍贵瞬间。

Zhī míng shēng tài shè yǐng shī zài guó jiā gōng yuán shēn shān xiá gǔ zhōng lì jīng shù yuè jiān kǔ dūn shǒu, chéng gōng zhuā pāi dào le zhēn xī yě shēng xuě bào bēn pǎo de zhēn guì shùn jiān.

“Nhiếp ảnh gia sinh thái nổi tiếng trải qua nhiều tháng gian khổ mai phục nơi hẻm núi rừng sâu Công viên Quốc gia đã bắt trọn thành công khoảnh khắc vô giá báo tuyết hoang dã quý hiếm đang chạy.”

The wildlife photographer spent months in national parks to capture precious moments of wild snow leopards.

Từ “摄影师” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →