Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vị trí công việc
#9 HSK 9 Danh từ

英雄的中国航天员乘组在中国空间站常态化驻留开展了数十项世界领先的微重力基础物理与生命科学空间前沿实验。

Yīng xióng de zhōng guó háng tiān yuán chéng zǔ zài zhōng guó kōng jiān zhàn cháng tài huà zhù liú kāi zhǎn le shù shí xiàng shì jiè lǐng xiān de wēi zhòng lì jī chǔ wù lǐ yǔ shēng mìng kē xué kōng jiān qián yán shí yàn.

“Tổ phi hành đoàn phi hành gia nhà du hành vũ trụ Trung Quốc anh hùng lưu trú thường xuyên tại Trạm Vũ trụ Thiên Cung Trung Quốc đã triển khai hàng chục thực nghiệm tiên phong không gian khoa học sự sống và vật lý cơ bản vi trọng lực hàng đầu thế giới.”

Bộ: 舟 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

人民子弟兵革命军人常年默默坚守在风雪高原边疆一线,用青春和热血筑牢祖国的钢铁长城。

Rén mín zǐ dì bīng gé mìng jūn rén cháng nián mò mò jiān shǒu zài fēng xuě gāo yuán biān jiāng yī xiàn, yòng qīng chūn hé rè xuè zhù láo zǔ guó de gāng tiě cháng chéng.

“Quân nhân người lính bộ đội là con em nhân dân quanh năm âm thầm bám trụ trên tuyến đầu biên cương cao nguyên bão tuyết, dùng thanh xuân và máu nóng đúc nên bức Vạn Lý Trường Thành thép của Tổ quốc.”

#12 HSK 2 Danh từ

国家超级计算中心研制出的新一代百亿亿次级计算机,运算速度与并行效率位居全球前列。

Guó jiā chāo jí jì suàn zhōng xīn yán zhì chū de xīn yí dài bǎi yì yì cì jí jì suàn jī, yùn suàn sù dù yǔ bìng xíng xiào lǜ wèi jū quán qiú qián liè.

“Dòng máy tính siêu cấp cấp trăm tỷ tỷ phép tính thế hệ mới do Trung tâm Siêu máy tính Quốc gia nghiên cứu chế tạo có tốc độ tính toán và hiệu suất song song đứng trong hàng ngũ dẫn đầu thế giới.”

Bộ: 言 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

在远洋万米深潜科学考察航次中,全体科考队员与船员密切配合、战风斗浪,圆满完成了各项科考任务。

Zài yuǎn yáng wàn mǐ shēn qián kē xué kǎo chá háng cì zhōng, quán tǐ kē kǎo duì yuán yǔ chuán yuán mì qiè pèi hé, zhàn fēng dǒu làng, yuán mǎn wán chéng le gè xiàng kē kǎo rèn wù.

“Trong chuyến hải trình khảo sát khoa học lặn sâu vạn mét viễn dương, toàn thể cán bộ khảo sát và thuyền viên thủy thủ phối hợp chặt chẽ, chiến đấu với sóng gió, hoàn thành mỹ mãn các nhiệm vụ khảo sát khoa học.”

Bộ: 舟 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng

专业猎头顾问为这家跨国企业物色了一位资深财务总监。

zhuān yè liè tóu gù wèn wèi zhè jiā kuà guó qǐ yè wù sè le yí wèi zī shēn cái wù zǒng jiān 。

“Chuyên viên săn đầu người đã tìm kiếm cho tập đoàn đa quốc gia một giám đốc tài chính kỳ cựu.”

Bộ: 犬 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →