猎头
Minh họa từ vựng 猎头
liè tóu HÁN VIỆT: LIỆP ĐẦU

猎头: săn đầu người (headhunter)

săn đầu người (headhunter)

Nghĩa tiếng Anh (English): headhunter

Nét viết & luyện viết chữ 猎头

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 猎

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIỆP (猎, phồn thể: 獵): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 打猎 (ĐẢ LIỆP: săn bắn, đi săn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

猎
liè LIỆP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

săn bắn; săn bắt; săn

Bộ 犭 (BỘ KHUYỂN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ LIỆP (猎, phồn thể: 獵): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 打猎 (ĐẢ LIỆP: săn bắn, đi săn).

头
tóu ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 5 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

Câu ví dụ với từ “猎头”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

专业猎头顾问为这家跨国企业物色了一位资深财务总监。

zhuān yè liè tóu gù wèn wèi zhè jiā kuà guó qǐ yè wù sè le yí wèi zī shēn cái wù zǒng jiān 。

“Chuyên viên săn đầu người đã tìm kiếm cho tập đoàn đa quốc gia một giám đốc tài chính kỳ cựu.”

Từ “猎头” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →