导购
Minh họa từ vựng 导购
dǎogòu HÁN VIỆT: ĐẠO CẤU

导购: quảng bá; hướng dẫn; giới thiệu (sản phẩm)

quảng bá hướng dẫn giới thiệu (sản phẩm)

Nét viết & luyện viết chữ 导购

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 导

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “导购” (dǎogòu) có âm Hán Việt là “ĐẠO CẤU”, thuộc bộ thủ 巳, mang nghĩa chính là “quảng bá; hướng dẫn; giới thiệu (sản phẩm)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

导
dǎo ĐẠO

chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
购
gòu CẤU

mua sắm, mua vào trang bị

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “导购”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她导购了一件外套。

tā dǎogòule yī jiàn wàitào.

“Cô ấy giới thiệu một chiếc áo khoác.”

Ví dụ #2

他导购了一款手机。

tā dǎogòule yī kuǎn shǒujī.

“Anh ấy giới thiệu một chiếc điện thoại.”

Từ “导购” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →