瓦匠
Minh họa từ vựng 瓦匠 (wǎjiang)
wǎjiang HÁN VIỆT: NGÕA TƯỢNG

瓦匠: thợ xây; thợ nề; thợ ngói; phó nề

thợ xây thợ nề thợ ngói phó nề

Nét viết & luyện viết chữ 瓦匠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 瓦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGOÃ (瓦): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 瓦解 (NGOÃ GIẢI: làm tan rã, sụp đổ tan rã hoàn toàn), 砖瓦 (CHUYÊN NGOÃ: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

瓦
wà NGOÃ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lợp (ngói)

Bộ 瓦 (BỘ NGÕA • 5 nét): Ngói lợp nhà, đồ đất nung, đồ gốm sứ.
Thành phần cấu tạo chữ:
瓦 NGÕA (Ngói lợp nhà, đồ đất nung, đồ gốm sứ.)

Chữ NGOÃ (瓦): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 瓦解 (NGOÃ GIẢI: làm tan rã, sụp đổ tan rã hoàn toàn), 砖瓦 (CHUYÊN NGOÃ: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).

匠
wǎjiang NGÕA TƯỢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thợ xây; thợ nề; thợ ngói; phó nề

Bộ 匚 (BỘ PHƯƠNG • 2 nét): Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.
Thành phần cấu tạo chữ:
匚 PHƯƠNG (Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.) 斤 CÂN (Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).)

Chữ TƯỢNG (匠): thuộc bộ PHƯƠNG (匚), gồm 6 nét, thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 斤 (CÂN).

Câu ví dụ với từ “瓦匠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他跟爸爸学瓦匠活儿。

tā gēn bàba xué wǎjiàng huór.

“Anh ấy học nghề thợ lát gạch từ bố.”

Ví dụ #2

他家盖房子时请了五个瓦匠。

tā jiā gài fángzi shí qǐng le wǔ gè wǎjiàng.

“Khi nhà anh ấy xây nhà, đã mời năm thợ lợp ngói.”

Từ “瓦匠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 瓦匠 (wǎjiang)

瓦匠 (wǎjiang) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “瓦匠” có phiên âm Pinyin là “wǎjiang”, âm Hán Việt là “NGÕA TƯỢNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thợ xây; thợ nề; thợ ngói; phó nề”.

Chữ 瓦匠 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “瓦匠” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 瓦. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-07-09T22:14:07+07:00