丫鬟
Minh họa từ vựng 丫鬟
yāhuan HÁN VIỆT: NHA HOÀN

丫鬟: con sen; nha hoàn; nữ hầu gái; nữ đầy tớ; người giúp việc nữ; đầy tớ gái

con sen nha hoàn nữ hầu gái nữ đầy tớ người giúp việc nữ đầy tớ gái

Nét viết & luyện viết chữ 丫鬟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 丫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHA (丫): thuộc bộ CỔN (丨), gồm 3 nét (2 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

丫
yāhuan NHA HOÀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con sen; nha hoàn; nữ hầu gái; nữ đầy tớ; người giúp việc nữ; đầy tớ gái

Bộ 丨 (BỘ CỔN • 3 nét): Nét sổ thẳng từ trên xuống dưới, biểu thị sự thông suốt từ trời xuống đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
丨 CỔN (Nét sổ thẳng từ trên xuống dưới, biểu thị sự thông suốt từ trời xuống đất.)

Chữ NHA (丫): thuộc bộ CỔN (丨), gồm 3 nét (2 nét phụ).

鬟
yāhuan NHA HOÀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con sen; nha hoàn; nữ hầu gái; nữ đầy tớ; người giúp việc nữ; đầy tớ gái

Bộ 髟 (BỘ TIÊU • 23 nét): Chòm tóc dài buông xõa bay trong gió.
Thành phần cấu tạo chữ:
髟 TIÊU (Chòm tóc dài buông xõa bay trong gió.)

Chữ HOÀN (鬟): thuộc bộ TIÊU (髟), gồm 23 nét (13 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “丫鬟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她是一名优秀的丫鬟。

tā shì yī míng yōuxiù de yāhuan.

“Cô ấy là một nữ hầu gái ưu tú.”

Ví dụ #2

这位丫鬟的手艺很高超。

zhè wèi yāhuan de shǒuyì hěn gāochāo.

“Kỹ năng của người giúp việc này rất tuyệt vời.”

Từ “丫鬟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →