Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vị trí công việc
#1 HSK 6 Danh từ

新当选的国家级重点实验室主任在庄严的就职典礼上郑重承诺,将全力引领团队攻克关键战略核心技术。

Xīn dāng xuǎn de guó jiā jí zhòng diǎn shí yàn shì zhǔ rèn zài zhuāng yán de jiù zhí diǎn lǐ shàng zhèng zhòng chéng nuò, jiāng quán lì yǐn lǐng tuán duì gōng kè guān jiàn zhàn lüè hé xīn jì shù.

“Vị chủ nhiệm phòng thí nghiệm trọng điểm cấp quốc gia mới trúng cử tại buổi lễ nhậm chức trang nghiêm đã trịnh trọng cam kết sẽ dốc toàn lực dẫn dắt nhóm nghiên cứu chinh phục các công nghệ lõi chiến lược then chốt.”

Bộ: 尢 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 5 Danh từ

企业集团人力资源人事部门建立了健全科学的人才评价晋升机制与宽广的职业成长通道。

Qǐ yè jí tuán rén lì zī yuán rén shì bù mén jiàn lì le jiàn quán kē xué de rén cái píng jià jìn shēng jī zhì yǔ kuān guǎng de zhí yè chéng zhǎng tōng dào.

“Phòng nhân sự nguồn nhân lực của tập đoàn doanh nghiệp đã thiết lập cơ chế đánh giá thăng tiến nhân tài khoa học chuẩn mực cùng lộ trình phát triển sự nghiệp rộng mở.”

Bộ: 人 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Tính từ

高级技师凭借极其熟练精湛的手工装配微操技艺,将精密陀螺仪核心部件的装配公差控制在微米级以内。

Gāo jí jì shī píng jiè jí qí shú liàn jīng zhàn de shǒu gōng zhuāng pèi wēi cāo jì yì, jiāng jīng mì tuó luó yí hé xīn bù jiàn de zhuāng pèi gōng chāi kòng zhì zài wēi mǐ jí yǐ nèi.

“Kỹ thuật viên bậc cao nhờ vào tay nghề thao tác vi mô lắp ráp thủ công vô cùng thuần thục điêu luyện đã kiểm soát dung sai lắp ráp các linh kiện con quay hồi chuyển chính xác trong phạm vi micromet.”

Bộ: 火 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 2 Danh từ

著名国画画家历时数月深入祖国名山大川写生,创作出了一幅雄浑壮阔的山水巨作。

Zhù míng guó huà huà jiā lì shí shù yuè shēn rù zǔ guó míng shān dà chuān xiě shēng, chuàng zuò chū le yī fú xióng hún zhuàng kuò de shān shuǐ jù zuò.

“Vị họa sĩ tranh thủy mặc nổi tiếng đã dành nhiều tháng đi sâu vào các danh sơn đại xuyên của Tổ quốc để ký họa, sáng tác nên một kiệt tác tranh sơn thủy hùng tráng đồ sộ.”

Bộ: 田 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

在世界青年运动会开幕式上,著名体育球星与青年科技创新代表共同点燃了象征拼搏进取的主火炬。

Zài shì jiè qīng nián yùn dòng huì kāi mù shì shàng, zhù míng tǐ yù qiú xīng yǔ qīng nián kē jì chuàng xīn dài biǎo gòng tóng diǎn rán le xiàng zhēng pīn bó jìn qǔ de zhǔ huǒ jù.

“Tại lễ khai mạc Đại hội Thể thao Thanh niên Thế giới, ngôi sao thể thao danh thủ bóng danh tiếng cùng đại biểu đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ thanh niên đã cùng nhau thắp sáng ngọn đuốc chính tượng trưng cho sự nỗ lực vươn lên.”

Bộ: 玉 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

在国际多边科技创新大会期间,多国高级代表与外国首相就深化跨国大科学装置合作展开了建设性对话。

Zài guó jì duō biān kē jì chuàng xīn dà huì qī jiān, duō guó gāo jí dài biǎo yǔ wài guó shǒu xiàng jiù shēn huà kuà guó dà kē xué zhuāng zhì hé zuò zhǎn kāi le jiàn shè xìng duì huà.

“Trong thời gian diễn ra Đại hội Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Đa phương Quốc tế, các đại biểu cấp cao nhiều nước và thủ tướng nước ngoài đã triển khai đối thoại mang tính xây dựng về việc đi sâu hợp tác thiết bị khoa học lớn xuyên quốc gia.”

Bộ: 首 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →