邮递员
Minh họa từ vựng 邮递员
yóudìyuán HÁN VIỆT: BƯU ĐỆ VIÊN

邮递员: người đưa thư; bưu tá

người đưa thư bưu tá

Nét viết & luyện viết chữ 邮递员

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 邮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên có miệng KHẨU (口) vuông tròn Dưới thêm bảo BỐI (贝) sắt son một lòng Thành viên góp sức lập công Nhân viên mẫn cán ước mong vẹn toàn.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

邮
yóu BƯU

gửi (qua bưu điện)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
递
dì ĐỆ

đưa, trao, chuyền tay

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
员
yuán VIÊN

thành viên, nhân viên, cán bộ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên có miệng KHẨU (口) vuông tròn Dưới thêm bảo BỐI (贝) sắt son một lòng Thành viên góp sức lập công Nhân viên mẫn cán ước mong vẹn toàn.”

Câu ví dụ với từ “邮递员”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

邮递员每天送很多信件。

yóudìyuán měitiān sòng hěnduō xìnjiàn.

“Người đưa thư mỗi ngày giao rất nhiều thư từ.”

Ví dụ #2

邮递员把快递交给了我。

yóudìyuán bǎ kuàidì jiāo gěile wǒ.

“Người đưa thư đã giao bưu kiện cho tôi.”

Từ “邮递员” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →