空姐: tiếp viên hàng không
Nét viết & luyện viết chữ 空姐
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÔNG (空): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 8 nét, thành phần: 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 空调 (KHÔNG ĐIỀU: máy điều hòa, máy lạnh), 空气 (KHÔNG KHÍ: không khí), 填空 (ĐIỀN KHÔNG: điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết), 空间 (KHÔNG GIAN: không gian).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trống rỗng, bầu trời, không trung (kōng); thời gian rảnh, chỗ trống (kòng)
Chữ KHÔNG (空): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 8 nét, thành phần: 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 空调 (KHÔNG ĐIỀU: máy điều hòa, máy lạnh), 空气 (KHÔNG KHÍ: không khí), 填空 (ĐIỀN KHÔNG: điền vào chỗ trống, bài tập điền khuyết), 空间 (KHÔNG GIAN: không gian).
chị gái (tỷ)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên bàn thờ cúng tổ tiên Chị gái thay mẹ vẹn tuyền tình thâm. Bên NỮ (女) chữ THẢ (且) dịu hiền, Chữ TỶ (姐) săn sóc giữ yên cửa nhà.”
Chữ TỶ (姐) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Thả (且 - bài vị tổ tiên). Người chị gái lớn trong gia đình có vai trò trang nghiêm tựa như mẫu từ thứ hai, cùng cha mẹ chăm sóc bảo ban đàn em thơ ấu.
Câu ví dụ với từ “空姐”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她梦想成为一名空姐。
tā mèngxiǎng chéngwéi yī míng kōngjiě.
“Cô mơ ước trở thành tiếp viên hàng không.”
空姐的工作要求很高。
kōngjiě de gōngzuò yāoqiú hěn gāo.
“Công việc của tiếp viên hàng không yêu cầu cao.”
Từ “空姐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 空姐 (kōngjiě)
空姐 (kōngjiě) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “空姐” có phiên âm Pinyin là “kōngjiě”, âm Hán Việt là “KHÔNG THƯ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tiếp viên hàng không”.
Chữ 空姐 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “空姐” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 穴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.