先生
Minh họa từ vựng 先生
xiān sheng HÁN VIỆT: TIÊN SINH

先生: ông, ngài, anh

ông ngài anh

Nghĩa tiếng Anh (English): Mr., sir

Nét viết & luyện viết chữ 先生

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 先

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là bước chân CHỈ dẫn đường, Dưới là người NHI bước muôn phương. Đi trước mở lối cho hậu thế, Uống nước nhớ nguồn dạ kính thương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

先
xiān TIÊN

trước, trước tiên trước hết; tổ tiên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bước chân CHỈ dẫn đường, Dưới là người NHI bước muôn phương. Đi trước mở lối cho hậu thế, Uống nước nhớ nguồn dạ kính thương.”

生
shēng SINH

sinh ra, sinh trưởng; sống (chưa chín); học sinh sinh viên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mầm xanh vươn khỏi THỔ (土) dày, Đón nguồn nắng ấm từng ngày lớn khôn. Chữ SINH (生) nhựa sống dập dồn, Trăm hoa đua nở trường tồn ngàn năm.”

Câu ví dụ với từ “先生”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

王先生是我的老师。

Wáng xiānsheng shì wǒ de lǎoshī.

“Ông Vương là giáo viên của tôi.”

Mr. Wang is my teacher.

Ví dụ #2

王先生在办公室里工作。

Wáng xiānsheng zài bàngōngshì lǐ gōngzuò.

“Ông Vương đang làm việc trong văn phòng.”

Mr. Wang is working in the office.

Từ “先生” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →