上班
Minh họa từ vựng 上班
shàng bān HÁN VIỆT: THƯỢNG BAN

上班: đi làm

đi làm

Nghĩa tiếng Anh (English): go to work

Nét viết & luyện viết chữ 上班

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 上

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

上
shàng THƯỢNG

trên, lên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.”

班
bān BAN

lớp học, ca làm việc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai mảnh NGỌC lành đặt sánh đôi, Chính giữa lưỡi ĐAO tách phân rồi. Chia phần thứ bậc thành BAN lớp, Ca kíp siêng năng việc sáng ngời.”

Câu ví dụ với từ “上班”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我每天八点去上班。

Wǒ měi tiān bā diǎn qù shàngbān.

“Mỗi ngày 8 giờ tôi đi làm.”

I go to work at eight o'clock every day.

Ví dụ #2

他每天早晨八点准时出门去上班。

Tā měitiān zǎochén bā diǎn zhǔnshí chū mén qù shàng bān.

“Mỗi sáng anh ấy đúng tám giờ ra khỏi nhà đi làm việc.”

He leaves home punctually at eight every morning to go to work.

Từ “上班” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →