Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vị trí công việc
#2 Chủ đề Từ vựng

观众们对这位女优的演技赞不绝口,期待她的更多作品。

Guānzhòngmen duì zhè wèi nǚyōu de yǎnjì zàn bù jué kǒu, qídài tā de gèng duō zuòpǐn.

“Khán giả tấm tắc khen ngợi diễn xuất của nữ diễn viên này, mong đợi những tác phẩm tiếp theo của cô ấy.”

#10 Chủ đề Từ vựng

他们提名卡尔文•柯立芝为副总统。

tāmen tímíng qiǎěrwén • kēlìzhī wèi fù zǒngtǒng。

“Họ đã đề cử Calvin Coolidge cho vị trí phó chủ tịch.”

Bộ: 刀 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Động từ

国家前沿重点实验室聘请了多位国际顶尖物理学家担任学术委员会高级战略顾问,深度参与科研指导。

Guó jiā qián yán zhòng diǎn shí yàn shì pìn qǐng le duō wèi guó jì dǐng jiān wù lǐ xué jiā dān rèn xué shù wěi yuán huì gāo jí zhàn lüè gù wèn, shēn dù cān yù kē yán zhǐ dǎo.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm tiên phong quốc gia đã trân trọng mời mời làm thuê mướn nhiều nhà vật lý hàng đầu quốc tế đảm nhận chức vụ cố vấn chiến lược cao cấp của Hội đồng Học thuật, tham gia sâu sắc vào việc chỉ đạo nghiên cứu khoa học.”

Bộ: 耳 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 8 Danh từ

联合国教科文组织高级官员在实地考察我国大科学工程基础设施后,盛赞中国在推动全球开放科学合作中的卓越领导力。

Lián hé guó jiào kē wén zǔ zhī gāo jí guān yuán zài shí dì kǎo chá wǒ guó dà kē xué gōng chéng jī chǔ shè shī hòu, shèng zàn zhōng guó zài tuī dòng quán qiú kāi fàng kē xué hé zuò zhōng de zhuó yuè lǐng dǎo lì.

“Quan chức quan chức cấp cao của Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp Quốc (UNESCO) sau khi khảo sát thực địa cơ sở hạ tầng công trình khoa học lớn của nước ta đã ngợi ca hết lời năng lực lãnh đạo trác việt của Trung Quốc trong việc thúc đẩy hợp tác khoa học mở toàn cầu.”

Bộ: 宀 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →