聘请 Phồn thể: 聘請
Minh họa từ vựng 聘请
pìnqǐng HÁN VIỆT: SÍNH THỈNH

聘请: mời làm, thuê mướn, trân trọng mời chuyên gia

mời làm thuê mướn trân trọng mời chuyên gia

Nghĩa tiếng Anh (English): to engage, to invite, to hire (an expert/advisor)

Nét viết & luyện viết chữ 聘请

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 聘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÍNH (聘): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 13 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 招聘 (CHIÊU SÍNH: tuyển dụng, chiêu mộ), 应聘 (ỨNG SÍNH: ứng tuyển, xin việc, dự tuyển).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

聘
pìnqǐng SÍNH THỈNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mời làm, thuê mướn, trân trọng mời chuyên gia

Bộ 耳 (BỘ NHĨ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
耳 NHĨ (Cái tai, thính giác, lắng nghe âm thanh.)

Chữ SÍNH (聘): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 13 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 招聘 (CHIÊU SÍNH: tuyển dụng, chiêu mộ), 应聘 (ỨNG SÍNH: ứng tuyển, xin việc, dự tuyển).

请
qǐng THỈNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xin, mời

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 青 THANH (Màu xanh biếc của cây cỏ, tuổi trẻ thanh xuân tươi đẹp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ NGÔN lời nói thật dịu dàng, Ghép chữ THANH xanh vẻ đoan trang. Khiêm nhường mở lời xin chỉ giáo, Lễ phép mời nhau nghĩa vẹn toàn.”

Chữ THỈNH (请/請) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NGÔN (讠/言 - lời nói) bên trái biểu ý và chữ THANH (青 - sắc xanh trong trẻo, tốt đẹp) bên phải biểu âm. Dùng những lời lẽ thanh nhã, chân thành và lễ độ để bày tỏ mong muốn hay mời mọc người khác chính là cốt lõi của văn hóa giao tiếp trọng lễ nghĩa. Trong đời sống hàng ngày, chữ THỈNH (请) luôn đứng đầu câu như một kính từ lịch sự, thể hiện sự tôn trọng đối phương và phong thái khiêm cung của người nói.

Câu ví dụ với từ “聘请”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家前沿重点实验室聘请了多位国际顶尖物理学家担任学术委员会高级战略顾问,深度参与科研指导。

Guó jiā qián yán zhòng diǎn shí yàn shì pìn qǐng le duō wèi guó jì dǐng jiān wù lǐ xué jiā dān rèn xué shù wěi yuán huì gāo jí zhàn lüè gù wèn, shēn dù cān yù kē yán zhǐ dǎo.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm tiên phong quốc gia đã trân trọng mời mời làm thuê mướn nhiều nhà vật lý hàng đầu quốc tế đảm nhận chức vụ cố vấn chiến lược cao cấp của Hội đồng Học thuật, tham gia sâu sắc vào việc chỉ đạo nghiên cứu khoa học.”

The key lab invited top global physicists as senior advisors to participate deeply in research guidance.

Từ “聘请” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →