副总统: phó tổng thống (người hỗ trợ tổng thống trong một nước cộng hòa lấy tổng thống làm nguyên thủ; khi tổng thống gặp sự cố, phó tổng thống sẽ thay mặt đảm nhiệm chức vụ của tổng thống)
Nét viết & luyện viết chữ 副总统
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÓ (副): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 11 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 副作用 (PHÓ TÁC DỤNG: tác dụng phụ, tác dụng phụ không mong muốn), 名副其实 (DANH PHÓ KỲ THỰC: danh xứng với thực, đúng như tên gọi, danh bất hư truyền).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bộ, đôi (lượng từ); phó, phụ (phó viện trưởng, phó tổng)
Chữ PHÓ (副): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 11 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 副作用 (PHÓ TÁC DỤNG: tác dụng phụ, tác dụng phụ không mong muốn), 名副其实 (DANH PHÓ KỲ THỰC: danh xứng với thực, đúng như tên gọi, danh bất hư truyền).
tổng, toàn bộ; luôn luôn; tổng công trình sư / giám đốc
Chữ TỔNG (总, phồn thể: 總): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 总是 (TỔNG THỊ: luôn luôn), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt), 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 总共 (TỔNG CỘNG: tổng cộng, tất cả gồm có).
phó tổng thống (người hỗ trợ tổng thống trong một nước cộng hòa lấy tổng thống làm nguyên thủ; khi tổng thống gặp sự cố, phó tổng thống sẽ thay mặt đảm nhiệm chức vụ của tổng thống)
Chữ THỐNG (统, phồn thể: 統): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 传统 (TRUYỀN THỐNG: truyền thống), 统一 (THỐNG NHẤT: thống nhất, đồng bộ, nhất thể hóa), 统治 (THỐNG TRỊ: thống trị, cai trị), 系统 (HỆ THỐNG: hệ thống; có tính hệ thống).
Câu ví dụ với từ “副总统”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他们提名卡尔文•柯立芝为副总统。
tāmen tímíng qiǎěrwén • kēlìzhī wèi fù zǒngtǒng。
“Họ đã đề cử Calvin Coolidge cho vị trí phó chủ tịch.”
Từ “副总统” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 副总统 (fù zǒngtǒng)
副总统 (fù zǒngtǒng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “副总统” có phiên âm Pinyin là “fù zǒngtǒng”, âm Hán Việt là “PHÓ TỔNG THỐNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “phó tổng thống (người hỗ trợ tổng thống trong một nước cộng hòa lấy tổng thống làm nguyên thủ; khi tổng thống gặp sự cố, phó tổng thống sẽ thay mặt đảm nhiệm chức vụ của tổng thống)”.
Chữ 副总统 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “副总统” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.