女优: con hát; đào hát
Nét viết & luyện viết chữ 女优
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Dáng ngồi khép nép đoan trang, Hai tay đan nhẹ dịu dàng nết na. Chữ NỮ vẻ đẹp mặn mà, Lạc quan nhân hậu nở hoa giữa đời.” — Chữ NỮ (女, hoặc chữ NHỮ 汝 mượn âm) có gốc là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh người phụ nữ đang quỳ ngồi đoan trang, hai tay đan khép trước ngực đầy nhu hòa và lễ nghi. Khi thêm bộ THỦY (氵) bên trái thành chữ NHỮ (汝), chữ chỉ tên dòng sông Nhữ và được mượn làm đại từ xưng hô thân mật thời cổ. Hình tượng chữ NỮ tôn vinh vẻ đẹp dịu dàng, đức hạnh và sức mạnh bền bỉ của phái đẹp.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nữ, phụ nữ, con gái
Câu thơ nhớ chữ: “Dáng ngồi khép nép đoan trang, Hai tay đan nhẹ dịu dàng nết na. Chữ NỮ vẻ đẹp mặn mà, Lạc quan nhân hậu nở hoa giữa đời.”
Chữ NỮ (女, hoặc chữ NHỮ 汝 mượn âm) có gốc là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh người phụ nữ đang quỳ ngồi đoan trang, hai tay đan khép trước ngực đầy nhu hòa và lễ nghi. Khi thêm bộ THỦY (氵) bên trái thành chữ NHỮ (汝), chữ chỉ tên dòng sông Nhữ và được mượn làm đại từ xưng hô thân mật thời cổ. Hình tượng chữ NỮ tôn vinh vẻ đẹp dịu dàng, đức hạnh và sức mạnh bền bỉ của phái đẹp.
con hát; đào hát
Chữ ƯU (优, phồn thể: 優): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 优点 (ƯU ĐIỂM: ưu điểm, điểm mạnh), 优秀 (ƯU TÚ: xuất sắc, ưu tú), 优惠 (ƯU HUỆ: ưu đãi, giảm giá, chiết khấu), 优美 (ƯU MỸ: tươi đẹp, tao nhã, thanh tú, duyên dáng).
Câu ví dụ với từ “女优”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
观众们对这位女优的演技赞不绝口,期待她的更多作品。
Guānzhòngmen duì zhè wèi nǚyōu de yǎnjì zàn bù jué kǒu, qídài tā de gèng duō zuòpǐn.
“Khán giả tấm tắc khen ngợi diễn xuất của nữ diễn viên này, mong đợi những tác phẩm tiếp theo của cô ấy.”
她的女优生涯充满了起起落落,但她始终坚持自己的梦想。
Tā de nǚ yōu shēngyá chōngmǎn le qǐ qǐ luò luò, dàn tā shǐzhōng jiānchí zìjǐ de mèngxiǎng.
“Sự nghiệp diễn xuất của cô ấy trải qua bao thăng trầm, nhưng cô vẫn luôn kiên trì theo đuổi ước mơ của mình.”
Từ “女优” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 女优 (nǚyōu)
女优 (nǚyōu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “女优” có phiên âm Pinyin là “nǚyōu”, âm Hán Việt là “NỮ ƯU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “con hát; đào hát”.
Chữ 女优 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “女优” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.