兽医
Minh họa từ vựng 兽医
shòuyī HÁN VIỆT: THÚ Y

兽医: bác sĩ thú y

bác sĩ thú y

Nét viết & luyện viết chữ 兽医

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 兽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hộp thuốc PHƯƠNG (匚) giữ kim THỈ (矢), Chữa lành vết thương tận tâm cứu người. Chữ Y (医) đức sáng giữa đời, Lương y từ mẫu rạng ngời nhân tâm.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

兽
shòu THÚ

thú; con thú

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
医
yī Y

thầy thuốc, chữa bệnh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hộp thuốc PHƯƠNG (匚) giữ kim THỈ (矢), Chữa lành vết thương tận tâm cứu người. Chữ Y (医) đức sáng giữa đời, Lương y từ mẫu rạng ngời nhân tâm.”

Câu ví dụ với từ “兽医”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这位兽医非常专业。

zhè wèi shòuyī fēicháng zhuānyè.

“Bác sĩ thú y này rất chuyên nghiệp.”

Ví dụ #2

她想成为一名兽医。

tā xiǎng chéngwéi yī míng shòuyī.

“Cô ấy muốn trở thành một bác sĩ thú y.”

Từ “兽医” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →