保洁
Minh họa từ vựng 保洁
bǎojié HÁN VIỆT: BẢO KHIẾT

保洁: giữ gìn; vệ sinh (môi trường)

giữ gìn vệ sinh (môi trường)

Nét viết & luyện viết chữ 保洁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 保

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẢO (保): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 保护 (BẢO HỘ: bảo vệ, giữ gìn), 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 保持 (BẢO TRÌ: duy trì, giữ vững), 保存 (BẢO TỒN: lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

保
bǎo BẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bảo vệ, bảo đảm, giữ gìn

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ BẢO (保): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 保护 (BẢO HỘ: bảo vệ, giữ gìn), 保证 (BẢO CHỨNG: bảo đảm, cam kết), 保持 (BẢO TRÌ: duy trì, giữ vững), 保存 (BẢO TỒN: lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ).

洁
jié KHIẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Trong sạch, thuần khiết, tinh khôi không tì vết.

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ THỦY (Giọt nước trong lành rửa sạch mọi bụi trần.) 吉 CHỮ CÁT (Điềyếu tốt lành may mắn, cát tường thanh bạch.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn ba giọt trong ngần Rửa trôi bụi bặm giữ phần trắng trong. Bên THỦY (氵) chữ CÁT (吉) tốt lành, Chữ KHIẾT (洁) tinh khiết trong lành ban mai.”

Chữ KHIẾT (洁) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Chữ KHIẾT giản thể (洁) dùng dòng nước (氵) tưới lên điều tốt lành (吉). Giữ gìn nhân cách như dòng nước suối nguồn mát lành, không để bùn nhơ làm vẩn đục phẩm giá.

Câu ví dụ với từ “保洁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们要保洁这个区域。

wǒmen yào bǎojié zhège qūyù.

“Chúng ta cần vệ sinh khu vực này.”

Ví dụ #2

保洁是很重要的工作。

bǎojié shì hěn zhòngyào de gōngzuò.

“Vệ sinh là công việc rất quan trọng.”

Từ “保洁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →