检察官
Minh họa từ vựng 检察官
jiǎnchá guān HÁN VIỆT: KIỂM SÁT QUAN

检察官: kiểm sát trưởng; biện lý

kiểm sát trưởng biện lý

Nét viết & luyện viết chữ 检察官

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 检

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIỂM (检, phồn thể: 檢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 检验 (KIỂM NGHIỆM: kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

检
jiǎnchá guān KIỂM SÁT QUAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kiểm sát trưởng; biện lý

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ KIỂM (检, phồn thể: 檢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 检查 (KIỂM TRA: kiểm tra, rà soát, khám), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 检验 (KIỂM NGHIỆM: kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).

察
jiǎnchá guān KIỂM SÁT QUAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kiểm sát trưởng; biện lý

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 BỘ MIÊN (Mái nhà nơi tiến hành việc xem xét nghiêm trang.) 祭 CHỮ TẾ (Lễ tế thần linh cẩn trọng, tay nâng thịt dâng bàn thờ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà tế tổ tiên Mắt nhìn thấu suốt vẹn tuyền trước sau. Mái MIÊN (宀) che chở chữ TẾ (祭), Chữ SÁT (察) soi tỏ mọi bề đúng sai.”

Chữ SÁT (察) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Tế (祭 - cúng tế) dưới mái nhà (宀). Cúng tế thần linh và tổ tiên đòi hỏi sự kính cẩn tuyệt đối, xem xét từng lễ vật không để sót tì vết nào. Quan sát cẩn trọng là gốc của sự hiểu biết tường tận.

官
guān QUAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quan, quan chức, cán bộ; thuộc về nhà nước

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên MIÊN mái phủ uy nghiêm, Dưới hình bậc cấp nối liền trước sau. Chữ QUAN gánh vác công hầu, Chăm lo dân chúng dài lâu thái bình.”

Chữ QUAN (官) là chữ hội ý, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà lớn nơi công sở), phía dưới là chữ ĐOI/PHỤ cổ (峊 - hình nhiều gò đất hoặc nhiều người dân quây quần). Nghĩa gốc của chữ là tòa nhà công quyền nơi quản lý việc chung của đất nước, sau đó dùng để chỉ người nắm giữ chức trách phục vụ nhân dân (quan viên, công chức) và các cơ quan trọng yếu trên cơ thể người (ngũ quan).

Câu ví dụ với từ “检察官”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她男朋友是普利茅斯县的检察官。

tā nánpéngyǒu shì pǔlìmáosī xiàn de jiǎncháguān

“Bạn trai của cô là công tố viên quận Plymouth.”

Từ “检察官” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →