列车长
Minh họa từ vựng 列车长
lièchē zhǎng HÁN VIỆT: LIỆT XA TRƯỞNG

列车长: tàu trưởng; trưởng tàu

tàu trưởng trưởng tàu

Nét viết & luyện viết chữ 列车长

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 列

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

列
liè LIỆT

sắp xếp, liệt kê; hàng, dãy; đoàn (lượng từ cho tàu hỏa)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
车
chē XA

xe hơi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai bánh tròn lăn hai bên, Giữa thùng xe vững nối liền trục ngang. Chữ XA (车) vạn dặm thênh thang, Đưa người vượt núi băng ngàn tới nơi.”

长
cháng / zhǎng TRƯỜNG / TRƯỞNG

dài, lâu dài, sở trường (cháng); lớn lên, mọc, người đứng đầu (zhǎng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Người già tóc xõa ngang vai, Chống cây gậy trúc bước dài tháng năm. Chữ TRƯỜNG bền bỉ âm thầm, Đường xa vạn dặm gieo mầm lớn khôn.”

Câu ví dụ với từ “列车长”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

列车长检查客人的车票。

lièchē zhǎng jiǎnchá kèrén de chēpiào.

“Tàu trưởng kiếm tra vé của hành khách.”

Ví dụ #2

他是这趟列车的列车长。

tā shì zhè tàng lièchē de lièchē zhǎng.

“Anh ấy là tàu trưởng của chuyến tàu này.”

Từ “列车长” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →